ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
弹性工作制
dànxìng gōngzuòzhì
chế độ làm việc linh hoạt
Hán việt: đàn tính công tác chế
—

Gợi nhớ

Từ "弹性工作制" (dànxìng gōngzuòzhì) mang nghĩa "chế độ làm việc linh hoạt", kết hợp bởi 弹 (dàn / tán - đàn): "đạn" + 性 (xìng - tính): "Bản chất" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 作 (zuò - tác): "làm" + 制 (zhì - chế): "chế tạo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 弹: Người xạ thủ kéo căng dây cây cung (弓) rồi buông tay bắn viên đạn tròn (单) bật vút đi như tiếng gảy đàn ngân vang (弹). • Chữ 性: Những phẩm chất trong trái tim và tâm hồn (忄) vốn được sinh ra tự nhiên từ thuở lọt lòng (生) chính là bản chất, tính cách (性). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作). • Chữ 制: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉa gọt những cành cây chưa vào khuôn khổ (未) để tạo dựng quy củ, chế tạo và kiểm soát theo chế độ (制).

Thành phần cấu tạo

弹性工作制
dànxìng gōngzuòzhì
chế độ làm việc linh hoạt
弹
dàn / tán • đàn
đạn
弓
Bộ Cung
Cây cung (bên trái)
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể) / âm đọc (bên phải)
性
xìng • tính
Bản chất
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (bên phải)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)
制
zhì • chế
chế tạo
未
Vị (biến thể)
Chưa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chế độ làm việc linh hoạt
Ví dụ (3)
zhè这jiā家hùliánwǎng互联网gōngsī公司shíxíng实行rénxìnghuà人性化de的tánxìng弹性gōngzuò工作zhì制,yuángōng员工kěyǐ可以gēnjù根据zìshēn自身qíngkuàng情况cuòfēng错峰shàngxiàbān上下班。
Công ty công nghệ internet này thực hiện chế độ làm việc linh hoạt giàu tính nhân văn, nhân viên có thể căn cứ vào tình hình cá nhân để đi làm và tan ca lệch giờ cao điểm.
This internet company implements a people-oriented flexible working hours system, allowing employees to commute during off-peak hours based on their personal circumstances.
zài在bǎozhèng保证héxīn核心gōngzuò工作shíjiān时间zàixiàn在线hé和ànshí按时wánchéng完成rènwù任务de的qiántí前提xià下,tánxìng弹性gōngzuò工作zhì制jídà极大tíshēng提升le了yuángōng员工mǎnyìdù满意度。
Trên cơ sở đảm bảo trực tuyến trong khung giờ làm việc cốt lõi và hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn, chế độ làm việc linh hoạt đã nâng cao đáng kể mức độ hài lòng của nhân viên.
On the premise of staying online during core working hours and completing tasks on time, the flexible work system has greatly increased employee satisfaction.
rénshìbù人事部fābù发布le了guānyú关于yánfā研发tuánduì团队shìxíng试行tánxìng弹性gōngzuò工作zhì制de的jùtǐ具体kǎoqín考勤guǎnlǐ管理bànfǎ办法。
Bộ phận nhân sự đã ban hành quy định quản lý chấm công cụ thể về việc áp dụng thử nghiệm chế độ làm việc linh hoạt đối với đội ngũ nghiên cứu phát triển.
The HR department issued specific attendance management measures regarding the trial implementation of a flexible work system for the R&D team.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây