ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鞍
ān
yên ngựa
Hán việt: an
一丨丨一丨フ一一丨丶丶フフノ一
15
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Tấm da thuộc (革) được chế tác chắc chắn đặt lên lưng ngựa giúp người cưỡi ngồi bình an (安) chính là chiếc yên ngựa (鞍).

Thành phần cấu tạo

鞍
ān
yên ngựa
革
Bộ Cách
Da thuộc, đổi mới (bên trái)
安
An
Yên / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:yên ngựa
Ví dụ (3)
qíshǒu骑手zài在mǎ马bèishàng背上zhuānghǎo装好le了jiēshi结实de的mǎ马ān鞍。
Người cưỡi ngựa đã lắp chiếc yên ngựa chắc chắn lên lưng ngựa.
The rider fitted a sturdy saddle onto the horse's back.
tā他bǎ把mǎ马ān鞍jì系jǐn紧。
Anh ấy buộc chặt yên ngựa.
He fastened the saddle tightly.
qíshǒu骑手zuò坐shàng上ān鞍hòu后chūfā出发。
Kỵ sĩ ngồi lên yên rồi xuất phát.
The rider mounted the saddle and set off.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây