鞍
一丨丨一丨フ一一丨丶丶フフノ一
15
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Tấm da thuộc (革) được chế tác chắc chắn đặt lên lưng ngựa giúp người cưỡi ngồi bình an (安) chính là chiếc yên ngựa (鞍).
Thành phần cấu tạo
鞍
yên ngựa
革
Bộ Cách
Da thuộc, đổi mới (bên trái)
安
An
Yên / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:yên ngựa
Ví dụ (3)
骑手在马背上装好了结实的马鞍。
Người cưỡi ngựa đã lắp chiếc yên ngựa chắc chắn lên lưng ngựa.
The rider fitted a sturdy saddle onto the horse's back.
他把马鞍系紧。
Anh ấy buộc chặt yên ngựa.
He fastened the saddle tightly.
骑手坐上鞍后出发。
Kỵ sĩ ngồi lên yên rồi xuất phát.
The rider mounted the saddle and set off.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây