ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
按理
àn lǐ
Theo lý mà nói, lẽ ra
Hán việt: án lý
—

Gợi nhớ

Từ "按理" (àn lǐ) mang nghĩa "Theo lý mà nói, lẽ ra", kết hợp bởi 按 (àn - án): "ấn" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 按: Đặt bàn tay (扌) đè xuống nhẹ nhàng để giữ cho vật bên dưới nằm yên ổn định (安) nghĩa là ấn, nhấn xuống (按). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).

Thành phần cấu tạo

按理
àn lǐ
Theo lý mà nói, lẽ ra
按
àn • án
ấn
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
安
An
Yên / âm đọc (bên phải)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:Theo lý mà nói, lẽ ra
Ví dụ (3)
ànlǐshuō按理说,tā他jīntiān今天yīnggāi应该yǐjīng已经dào到le了。
Lẽ ra, hôm nay anh ấy phải đến nơi rồi mới đúng.
Logically speaking, he should have arrived today.
zhè这jiàn件shì事ànlǐ按理bù不gāi该yóu由nǐ你lái来fùzé负责。
Việc này theo lý mà nói không nên do bạn chịu trách nhiệm.
By rights, you shouldn't be the one held responsible for this matter.
ànlǐshuō按理说,zhè这gè个jìjié季节yīnggāi应该tiānqì天气hěn很nuǎnhuo暖和le了。
Theo lý thì mùa này thời tiết đáng lẽ phải rất ấm áp rồi.
Normally, the weather should be quite warm in this season.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây