ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
按捺
àn nà
Kiềm chế, đè nén, kìm nén
Hán việt: án nại
—

Gợi nhớ

Từ "按捺" (àn nà) mang nghĩa "Kiềm chế, đè nén, kìm nén", kết hợp bởi 按 (àn - án): "ấn" + 捺 (nà - nại): "Nét mác (trong thư pháp Hán tự)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 按: Đặt bàn tay (扌) đè xuống nhẹ nhàng để giữ cho vật bên dưới nằm yên ổn định (安) nghĩa là ấn, nhấn xuống (按). • Chữ 捺: Bàn tay (扌) người viết thư pháp biết làm chủ lực bút (奈) kéo nghiêng xuống phải rồi vuốt nhẹ tạo nên nét mác thanh thoát (捺).

Thành phần cấu tạo

按捺
àn nà
Kiềm chế, đè nén, kìm nén
按
àn • án
ấn
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
安
An
Yên / âm đọc (bên phải)
捺
nà • nại
Nét mác (trong thư pháp Hán tự)
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
奈
Chữ Nại
làm sao, đối phó / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Kiềm chế, đè nén, kìm nén
Ví dụ (3)
tīngdào听到zhè这gè个hǎo好xiāoxi消息,tā他ànnà按捺bú不zhù住nèixīn内心de的xǐyuè喜悦,tiào跳le了qǐlái起来。
Nghe thấy tin tốt lành này, anh ấy không kìm nén nổi niềm vui sướng trong lòng mà nhảy cẫng lên.
Hearing the good news, he couldn't contain the joy in his heart and jumped up.
miànduì面对duìfāng对方de的wúlǐ无理zhǐzé指责,tā他nǔlì努力ànnà按捺zhù住xīnzhōng心中de的nù怒huǒ火。
Đối mặt với sự chỉ trích vô lý của đối phương, anh ấy cố gắng kìm nén ngọn lửa giận trong lòng.
Faced with the other party's unreasonable accusations, he tried hard to suppress the anger in his heart.
dàjiā大家ànnà按捺zhe着jiāojí焦急de的xīnqíng心情,zài在kǎochǎng考场wài外jìngjìng静静de地děngdài等待。
Mọi người kìm nén tâm trạng sốt ruột, im lặng chờ đợi bên ngoài phòng thi.
Everyone held back their anxious feelings and waited quietly outside the examination hall.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây