ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
流汗
liúhàn
đổ mồ hôi
Hán việt: lưu hãn
—

Gợi nhớ

Từ "流汗" (liúhàn) mang nghĩa "đổ mồ hôi", kết hợp bởi 流 (liú - lưu): "chảy" + 汗 (hàn - hãn): "mồ hôi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 流: Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流). • Chữ 汗: Những giọt nước (氵) tiết ra từ làn da rồi dần khô đi (干) sau lúc lao động vất vả dưới nắng chính là mồ hôi (汗).

Thành phần cấu tạo

流汗
liúhàn
đổ mồ hôi
流
liú • lưu
chảy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (nằm bên phải)
汗
hàn • hãn
mồ hôi
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
干
Can
Khô / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ ly hợp
Nghĩa:đổ mồ hôi
Ví dụ (3)
yùndòng运动wán完yǐhòu以后,wǒ我liú流le了hěn很duō多hàn汗。
Sau khi tập thể dục xong, tôi đã đổ rất nhiều mồ hôi.
After working out, I sweated a lot.
tiānqì天气tài太rè热le了,zhǐyào只要chūmén出门jiù就huì会liúhàn流汗。
Thời tiết nóng quá, chỉ cần ra khỏi cửa là đổ mồ hôi.
The weather is so hot that you start sweating as soon as you step outside.
tīngdào听到zhè这gè个huài坏xiāoxi消息,tā他xià吓de得zhí直liúhàn流汗。
Nghe thấy tin xấu này, anh ta sợ đến mức toát cả mồ hôi.
Hearing the bad news, he was so frightened that he broke out in a cold sweat.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây