ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
冷汗
lěnghàn
mồ hôi lạnh
Hán việt: lãnh hãn
—

Gợi nhớ

Từ "冷汗" (lěnghàn) mang nghĩa "mồ hôi lạnh", kết hợp bởi 冷 (lěng - lãnh): "lạnh" + 汗 (hàn - hãn): "mồ hôi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 冷: Nước đóng băng (冫) ra lệnh (令) cho cả vùng đất đông cứng, không khí buốt giá chính là lạnh 冷. • Chữ 汗: Những giọt nước (氵) tiết ra từ làn da rồi dần khô đi (干) sau lúc lao động vất vả dưới nắng chính là mồ hôi (汗).

Thành phần cấu tạo

冷汗
lěnghàn
mồ hôi lạnh
冷
lěng • lãnh
lạnh
冫
Bộ Băng
Nước đá (nằm bên trái)
令
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (nằm bên phải)
汗
hàn • hãn
mồ hôi
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
干
Can
Khô / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:mồ hôi lạnh
Ví dụ (3)
tīng听wán完zhè这gè个kǒngbù恐怖gùshì故事,wǒ我jīng惊chū出le了yìshēn一身lěnghàn冷汗。
Nghe xong câu chuyện kinh dị này, tôi giật mình đổ cả mồ hôi lạnh.
After hearing this horror story, I broke out in a cold sweat from fright.
xiǎngdào想到gāngcái刚才chàdiǎn差点chū出chēhuò车祸,tā他jìn禁bú不zhù住zhí直mào冒lěnghàn冷汗。
Nghĩ đến việc vừa rồi suýt chút nữa xảy ra tai nạn giao thông, anh ấy không khỏi toát mồ hôi lạnh.
Thinking about how he almost had a car accident just now, he couldn't help breaking into a cold sweat.
bìngrén病人téng疼de得é额tóu头shàng上shènchū渗出le了xìmì细密de的lěnghàn冷汗。
Bệnh nhân đau đến mức trên trán rịn ra những giọt mồ hôi lạnh lấm tấm.
The patient was in so much pain that fine beads of cold sweat broke out on his forehead.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây