ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
边疆
biānjiāng
biên cương, vùng biên giới, biên ải (phạm vi rộng).
Hán việt: biên cương
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "边疆" (biānjiāng) mang nghĩa "biên cương", kết hợp bởi 边 (biān - biên): "phía" + 疆 (jiāng - cương): "biên giới". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 边: Đem sức lực (力) sải bước dọc theo con đường (辶) men sát rìa ngoài để đi về một phía, một bên (边). • Chữ 疆: Dùng cây cung (弓) canh giữ từng tấc đất (土) và những cánh đồng phân ranh giới (畺) nơi vùng biên cương, biên giới (疆).

Thành phần cấu tạo

边疆
biānjiāng
biên cương
边
biān • biên
phía
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
力
Bộ Lực
Sức, phần còn lại (phía trên)
疆
jiāng • cương
biên giới
弓
Bộ Cung
Cung (bên trái)
土
Bộ Thổ
Đất (bên phải)
畺
Cương
Ranh giới (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:biên cương, vùng biên giới, biên ải (phạm vi rộng).
Ví dụ (5)
wúshù无数zhànshì战士wèile为了bǎowèi保卫zǔguó祖国de的biānjiāng边疆ér而xiànchū献出le了shēngmìng生命。
Vô số chiến sĩ đã hy sinh tính mạng để bảo vệ biên cương của tổ quốc.
Countless soldiers gave their lives to defend the country's frontier.
tā他dàxué大学bìyè毕业hòu后,zìyuàn自愿qù去biānjiāng边疆gōngzuò工作。
Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy tình nguyện đi làm việc ở vùng biên cương.
After graduating from college, he volunteered to work in the frontier region.
zhèlǐ这里céng曾shì是huāngliáng荒凉de的biānjiāng边疆,xiànzài现在yǐjīng已经biànchéng变成le了fánhuá繁华de的chéngshì城市。
Nơi đây từng là vùng biên cương hoang vu, nay đã trở thành một thành phố phồn hoa.
This place was once a desolate frontier, but now it has become a thriving city.
biānjiāng边疆de的fēngjǐng风景suīrán虽然měilì美丽,dàn但shēnghuó生活tiáojiàn条件bǐjiào比较jiānkǔ艰苦。
Phong cảnh vùng biên cương tuy đẹp, nhưng điều kiện sống khá gian khổ.
Although the scenery on the frontier is beautiful, living conditions there are rather harsh.
wǒmen我们yào要dàlì大力zhīchí支持biānjiāng边疆dìqū地区de的jīngjì经济jiànshè建设。
Chúng ta phải ra sức ủng hộ công cuộc xây dựng kinh tế ở các vùng biên cương.
We should vigorously support economic development in the frontier regions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây