ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
个人奖金
gèrén jiǎngjīn
thưởng cá nhân
Hán việt: cá nhân tưởng kim
—

Gợi nhớ

Từ "个人奖金" (gèrén jiǎngjīn) mang nghĩa "thưởng cá nhân", kết hợp bởi 个 (gè - cá): "cái" + 人 (rén - nhân): "người" + 奖 (jiǎng - tưởng): "Phần thưởng" + 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 个: Dáng một người (人) đứng thẳng tách biệt (丨) dưới mái hiên dùng làm lượng từ chung để đếm từng cái, từng chiếc, từng người (个). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 奖: Người tướng lĩnh lập công lớn được ban tặng phần thưởng xứng đáng để khích lệ và vinh danh (奖). • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金).

Thành phần cấu tạo

个人奖金
gèrén jiǎngjīn
thưởng cá nhân
个
gè • cá
cái
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
丨
Nét sổ
Nét thẳng đứng (phía dưới)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
奖
jiǎng • tưởng
Phần thưởng
奖
Giản thể từ 獎
Hình tay nâng quà (phồn thể)
金
jīn • kim
Kim loại nói chung
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thưởng cá nhân
Ví dụ (3)
gè个rén人jiǎngjīn奖金gēnjù根据biǎoxiàn表现fāfàng发放。
Thưởng cá nhân được phát theo biểu hiện.
Individual bonuses are distributed based on performance.
tā他huòdé获得le了yì一bǐ笔gè个rén人jiǎngjīn奖金。
Anh ấy nhận được một khoản thưởng cá nhân.
He received an individual bonus.
gè个rén人jiǎngjīn奖金kuàijì会计rù入gōngzīdān工资单。
Thưởng cá nhân sẽ được tính vào bảng lương.
Individual bonuses will be included on the payslip.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây