ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
年终奖金
niánzhōng jiǎngjīn
Tiền thưởng cuối năm
Hán việt: niên chung tưởng kim
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "年终奖金" (niánzhōng jiǎngjīn) mang nghĩa "Tiền thưởng cuối năm", kết hợp bởi 年 (nián - niên): "năm" + 终 (zhōng - chung): "kết thúc" + 奖 (jiǎng - tưởng): "Phần thưởng" + 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 年: Cây lúa trải qua bốn mùa chăm sóc đến khi trĩu bông thu hoạch (年) đánh dấu trọn vẹn một năm đã qua (年). • Chữ 终: Sợi tơ dài (纟) kéo đến tận những ngày giá lạnh cuối mùa đông (冬) rồi thắt nút lại, báo hiệu sự kết thúc, chấm dứt (终). • Chữ 奖: Người tướng lĩnh lập công lớn được ban tặng phần thưởng xứng đáng để khích lệ và vinh danh (奖). • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金).

Thành phần cấu tạo

年终奖金
niánzhōng jiǎngjīn
Tiền thưởng cuối năm
年
nián • niên
năm
年
Bộ Niên
Hình cây lúa chín qua một mùa vụ
终
zhōng • chung
kết thúc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
冬
Đông
Mùa đông / âm đọc (bên phải)
奖
jiǎng • tưởng
Phần thưởng
奖
Giản thể từ 獎
Hình tay nâng quà (phồn thể)
金
jīn • kim
Kim loại nói chung
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiền thưởng cuối năm
Ví dụ (5)
jīnnián今年wǒmen我们nádào拿到le了yì一bǐ笔fēnghòu丰厚de的niánzhōng年终jiǎngjīn奖金。
Năm nay chúng tôi đã nhận được một khoản tiền thưởng cuối năm hậu hĩnh.
We received a generous year-end bonus this year.
tā他de的niánzhōng年终jiǎngjīn奖金xiāngdāngyú相当于sān三gè个yuè月de的gōngzī工资。
Tiền thưởng cuối năm của anh ấy tương đương với ba tháng tiền lương.
His year-end bonus is equivalent to three months' salary.
gōngsī公司juédìng决定qǔxiāo取消jīnnián今年de的niánzhōng年终jiǎngjīn奖金。
Công ty quyết định hủy bỏ tiền thưởng cuối năm nay.
The company decided to cancel this year's year-end bonus.
niánzhōng年终jiǎngjīn奖金shénme什么shíhou时候fā发?
Khi nào thì phát tiền thưởng cuối năm?
When will the year-end bonus be paid?
wǒ我dǎsuan打算yòng用niánzhōng年终jiǎngjīn奖金qù去lǚyóu旅游。
Tôi dự định dùng tiền thưởng cuối năm để đi du lịch.
I plan to use my year-end bonus to go traveling.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây