ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
困顿
kùn dùn
Khó khăn
Hán việt: khốn đốn
—

Gợi nhớ

Từ "困顿" (kùn dùn) mang nghĩa "Khó khăn", kết hợp bởi 困 (kùn - khốn): "mệt mỏi" + 顿 (dùn - đốn): "Dừng lại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 困: Cây gỗ lớn (木) bị vây kín giữa bốn bức tường (囗) chật hẹp không thể vươn cành đón nắng nên dần héo rũ, kiệt sức và buồn ngủ, mệt mỏi (困). • Chữ 顿: Mầm non (屯) vươn lên rồi cúi đầu (页) chạm đất theo nhịp, giống như người gật đầu dừng lại nghỉ ngơi ăn một bữa cơm (顿).

Thành phần cấu tạo

困顿
kùn dùn
Khó khăn
困
kùn • khốn
mệt mỏi
囗
Bộ Vi
Bao quanh, tường (phía ngoài)
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phía trong)
顿
dùn • đốn
Dừng lại
屯
Bộ Truân
Hình mầm cây khó nhọc chui lên khỏi đất / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Khó khăn
Ví dụ (3)
jǐnguǎn尽管shēnghuó生活kùndùn困顿,tā他yīrán依然jiānchí坚持xiězuò写作,bù不céng曾fàngqì放弃。
Mặc dù cuộc sống khốn đốn khó khăn, anh ấy vẫn kiên trì sáng tác, chưa từng từ bỏ.
Despite living in hardship, he persisted in writing and never gave up.
chángtúbáshè长途跋涉ràng让tā他xiǎnde显得shénsè神色kùndùn困顿,píbèibùkān疲惫不堪。
Cuộc lội bộ đường dài khiến thần sắc anh ấy trông mệt mỏi rã rời, vô cùng kiệt sức.
The long trek left him looking worn out and utterly exhausted.
jīngjì经济wēijī危机dǎozhì导致xǔduō许多jiātíng家庭xiànrù陷入le了kùndùn困顿de的jìngdì境地。
Khủng hoảng kinh tế khiến nhiều gia đình rơi vào cảnh ngộ khốn đốn khó khăn.
The economic crisis plunged many families into financial hardship.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây