ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
围困
wéi kùn
Bao vây, vây khốn
Hán việt: vi khốn
—

Gợi nhớ

Từ "围困" (wéi kùn) mang nghĩa "Bao vây, vây khốn", kết hợp bởi 围 (wéi - vi): "Bao quanh" + 困 (kùn - khốn): "mệt mỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 围: Bức tường thành kiên cố (囗) được lính tuần tra đi vòng quanh (韦) canh giữ suốt bốn phía gọi là bao quanh, vây quanh (围). • Chữ 困: Cây gỗ lớn (木) bị vây kín giữa bốn bức tường (囗) chật hẹp không thể vươn cành đón nắng nên dần héo rũ, kiệt sức và buồn ngủ, mệt mỏi (困).

Thành phần cấu tạo

围困
wéi kùn
Bao vây, vây khốn
围
wéi • vi
Bao quanh
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
韦
Vi
Da / âm đọc (phía trong)
困
kùn • khốn
mệt mỏi
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phía trong)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Bao vây, vây khốn
Ví dụ (3)
bàofēngxuě暴风雪jiāng将zhè这zhī支dēngshān登山duì队wéikùn围困zài在hǎibá海拔wǔqiānmǐ五千米de的shāndǐng山顶shàng上。
Trận bão tuyết đã vây khốn đội leo núi này trên đỉnh núi ở độ cao năm nghìn mét so với mực nước biển.
The blizzard trapped the mountaineering team on the summit at an altitude of five thousand meters.
díjūn敌军zài在chéngnèi城内bèi被wǒ我jūn军chóngchóngwéikùn重重围困le了sāntiānsānyè三天三夜,dànjìnliángjué弹尽粮绝。
Quân địch ở trong thành bị quân ta bao vây nhiều tầng suốt ba ngày ba đêm, cạn kiệt đạn dược và lương thực.
The enemy troops were tightly besieged inside the city by our forces for three days and three nights, running out of ammunition and food.
xiāofángyuán消防员chōng冲jìn进huǒchǎng火场,chénggōng成功jiùchū救出le了bèi被dàhuǒ大火wéikùn围困de的jūmín居民。
Lính cứu hỏa đã lao vào đám cháy, cứu thành công cư dân bị lửa lớn bao vây.
Firefighters rushed into the blaze and successfully rescued the residents trapped by the raging fire.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây