ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
穷困
qióng kùn
Nghèo khổ, khốn cùng, bần cùng
Hán việt: cùng khốn
—

Gợi nhớ

Từ "穷困" (qióng kùn) mang nghĩa "Nghèo khổ, khốn cùng, bần cùng", kết hợp bởi 穷 (qióng - cùng): "Nghèo" + 困 (kùn - khốn): "mệt mỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 穷: Dùng hết sức lực (力) làm lụng dưới mái hang chật hẹp (穴) mà vẫn túng thiếu, rơi vào cảnh cùng cực, nghèo khó (穷). • Chữ 困: Cây gỗ lớn (木) bị vây kín giữa bốn bức tường (囗) chật hẹp không thể vươn cành đón nắng nên dần héo rũ, kiệt sức và buồn ngủ, mệt mỏi (困).

Thành phần cấu tạo

穷困
qióng kùn
Nghèo khổ, khốn cùng, bần cùng
穷
qióng • cùng
Nghèo
穴
Bộ Huyệt
Hang (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức (phía dưới)
困
kùn • khốn
mệt mỏi
囗
Bộ Vi
Bao quanh, tường (phía ngoài)
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phía trong)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Nghèo khổ, khốn cùng, bần cùng
Ví dụ (3)
tā他chūshēn出身yú于yí一gè个qióngkùn穷困de的nóngmín农民jiātíng家庭。
Anh ấy xuất thân từ một gia đình nông dân nghèo khổ khốn khó.
He came from an impoverished peasant family.
jǐnguǎn尽管shēnghuó生活qióngkùn穷困,tā他yīrán依然jiānchí坚持dúshū读书xuéxí学习。
Cho dù cuộc sống nghèo túng khốn cùng, anh ấy vẫn kiên trì đọc sách học hỏi.
Despite living in poverty, he still persisted in reading and studying.
císhàn慈善jīgòu机构wèi为zhèxiē这些qióngkùn穷困de的értóng儿童tígōng提供miǎnfèi免费wǔcān午餐。
Tổ chức từ thiện cung cấp bữa trưa miễn phí cho những trẻ em nghèo khó này.
Charities provide free lunches for these impoverished children.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây