ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
困苦
kùn kǔ
Nghèo khổ, gian khổ
Hán việt: khốn khổ
—

Gợi nhớ

Từ "困苦" (kùn kǔ) mang nghĩa "Nghèo khổ, gian khổ", kết hợp bởi 困 (kùn - khốn): "mệt mỏi" + 苦 (kǔ - khổ): "Đắng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 困: Cây gỗ lớn (木) bị vây kín giữa bốn bức tường (囗) chật hẹp không thể vươn cành đón nắng nên dần héo rũ, kiệt sức và buồn ngủ, mệt mỏi (困). • Chữ 苦: Loài cỏ thuốc (艹) để lâu ngày đến mức khô cằn cổ xưa (古) khi sắc uống có vị vô cùng đắng chát và khổ cực (苦).

Thành phần cấu tạo

困苦
kùn kǔ
Nghèo khổ, gian khổ
困
kùn • khốn
mệt mỏi
囗
Bộ Vi
Bao quanh, tường (phía ngoài)
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phía trong)
苦
kǔ • khổ
Đắng
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Nghèo khổ, gian khổ
Ví dụ (3)
zhànluàn战乱gěi给dāngdì当地bǎixìng百姓dàilái带来le了wújìn无尽de的kùnkǔ困苦。
Chiến tranh loạn lạc mang đến nỗi khốn khổ vô tận cho người dân địa phương.
War and chaos brought endless hardship and misery to the local people.
jǐnguǎn尽管shēnghuó生活kùnkǔ困苦,tā他yīrán依然jiānchí坚持gōng供háizi孩子men们shàngxué上学。
Dù cuộc sống nghèo khổ khó khăn, ông ấy vẫn kiên trì nuôi các con đi học.
Despite living in hardship, he still insisted on supporting his children through school.
jīnglì经历le了nà那duàn段kùnkǔ困苦de的rìzi日子hòu后,tā他biànde变得gèngjiā更加jiānqiáng坚强。
Sau khi trải qua những ngày tháng khốn khó đó, anh ấy trở nên kiên cường hơn.
After going through those days of hardship, he became even stronger.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây