ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
困阻
kùn zǔ
Khó khăn trở ngại, cản trở, vướng mắc
Hán việt: khốn trở
—

Gợi nhớ

Từ "困阻" (kùn zǔ) mang nghĩa "Khó khăn trở ngại, cản trở, vướng mắc", kết hợp bởi 困 (kùn - khốn): "mệt mỏi" + 阻 (zǔ - trở): "Chặn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 困: Cây gỗ lớn (木) bị vây kín giữa bốn bức tường (囗) chật hẹp không thể vươn cành đón nắng nên dần héo rũ, kiệt sức và buồn ngủ, mệt mỏi (困). • Chữ 阻: Trước mặt có dải gò đất cao (阝) lại thêm những tảng đá xếp chồng lên nhau (且) chắn ngang lối đi nhằm ngăn chặn, cản trở (阻).

Thành phần cấu tạo

困阻
kùn zǔ
Khó khăn trở ngại, cản trở, vướng mắc
困
kùn • khốn
mệt mỏi
囗
Bộ Vi
Bao quanh, tường (phía ngoài)
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phía trong)
阻
zǔ • trở
Chặn
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
且
Thả
Và / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Khó khăn trở ngại, cản trở, vướng mắc
Ví dụ (3)
wúlùn无论yùdào遇到shénme什么kùn困zǔ阻,wǒmen我们dōu都bù不néng能qīngyì轻易fàngqì放弃。
Bất luận gặp phải trở ngại khó khăn nào, chúng ta cũng không được dễ dàng từ bỏ.
No matter what difficulties and obstacles we encounter, we must not give up easily.
bàofēngxuě暴风雪gěi给jiāotōng交通chūxíng出行dàilái带来le了chóngchóng重重kùn困zǔ阻。
Cơn bão tuyết đã mang lại vô vàn cản trở cho việc giao thông đi lại.
The blizzard brought numerous obstacles to traffic and travel.
wǒmen我们xūyào需要gòngtóng共同miànduì面对bìng并kèfú克服chuàngyè创业chūqī初期de的kùn困zǔ阻。
Chúng ta cần cùng nhau đối mặt và khắc phục những khó khăn trở ngại ở giai đoạn đầu khởi nghiệp.
We need to face and overcome the difficulties and obstacles in the early stages of starting a business together.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây