ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
精疲力尽
jīng pí lì jìn
kiệt sức
Hán việt: tinh bì lực tận
—

Gợi nhớ

Từ "精疲力尽" (jīng pí lì jìn) mang nghĩa "kiệt sức", kết hợp bởi 精 (jīng - tinh): "tinh túy" + 疲 (pí - bì): "mệt mỏi" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh" + 尽 (jìn - tận): "Hết mức". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 精: Những hạt gạo (米) được sàng lọc kỹ càng, giữ trọn sức sống tươi xanh (青) chính là phần tinh hoa, tinh túy và tinh thần (精). • Chữ 疲: Cơn bệnh (疒) kéo dài khiến lớp da dẻ (皮) bên ngoài cũng trở nên nhăn nheo, rã rời vì kiệt sức và mệt mỏi (疲). • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力). • Chữ 尽: Dùng bàn tay cầm chổi quét sạch đến tận đáy chiếc bát đựng (尽) không còn sót lại một hạt bụi nào, biểu thị sự tận cùng, hết mức (尽).

Thành phần cấu tạo

精疲力尽
jīng pí lì jìn
kiệt sức
精
jīng • tinh
tinh túy
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
疲
pí • bì
mệt mỏi
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
皮
Bộ Bì
Da, vỏ ngoài / âm đọc (bên trong)
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp
尽
jìn • tận
Hết mức
尽
Giản thể từ 盡
Hình tay lau sạch bát (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:kiệt sức
Ví dụ (3)
pǎo跑wán完mǎlāsōng马拉松hòu后,tā他gǎndào感到jīngpílìjìn精疲力尽。
Sau khi chạy xong cuộc marathon, anh ấy cảm thấy kiệt sức hoàn toàn.
After finishing the marathon, he felt completely exhausted.
liánxù连续jiābān加班yì一zhōu周,suǒyǒurén所有人dōu都jīngpílìjìn精疲力尽le了。
Tăng ca liên tục suốt một tuần, tất cả mọi người đều kiệt sức rồi.
After working overtime for a whole week straight, everyone was completely worn out.
zhàogu照顾shēngbìng生病de的háizi孩子ràng让tā他jīngpílìjìn精疲力尽。
Việc chăm sóc đứa con bị ốm làm anh ấy kiệt sức.
Taking care of the sick child left him utterly exhausted.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây