ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
请假流程
qǐngjià liúchéng
Quy trình xin nghỉ phép
Hán việt: thỉnh giá lưu trình
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "请假流程" (qǐngjià liúchéng) mang nghĩa "Quy trình xin nghỉ phép", kết hợp bởi 请 (qǐng - thỉnh): "xin mời" + 假 (jiǎ / jià - giả): "Giả" + 流 (liú - lưu): "chảy" + 程 (chéng - trình): "quãng đường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 请: Dùng lời nói (讠) chân thành và trong sáng (青) để ngỏ ý với khách quý thể hiện thái độ lịch sự khi xin mời, làm ơn (请). • Chữ 假: Con người (亻) vay mượn thứ không có thật (叚) để đóng kịch hoặc tạm gác công việc thường ngày, mang nghĩa là giả dối hoặc kỳ nghỉ phép (假). • Chữ 流: Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流). • Chữ 程: Từ lúc gieo hạt lúa (禾) đến khi dâng nộp (呈) mùa màng phải trải qua cả một chặng đường dài và quy trình (程).

Thành phần cấu tạo

请假流程
qǐngjià liúchéng
Quy trình xin nghỉ phép
请
qǐng • thỉnh
xin mời
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
青
Thanh
Xanh, trong sáng / âm đọc (nằm bên phải)
假
jiǎ / jià • giả
Giả
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
叚
Chữ Giả
Vay mượn, không thật / âm đọc (bên phải)
流
liú • lưu
chảy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (nằm bên phải)
程
chéng • trình
quãng đường
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
呈
Chữ Trình
trình bày, nộp / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quy trình xin nghỉ phép
Ví dụ (5)
nǐ你zhīdào知道gōngsī公司de的qǐngjià请假liúchéng流程ma吗?
Bạn có biết quy trình xin nghỉ phép của công ty không?
Do you know the company's leave request procedure?
qǐngjià请假liúchéng流程yǐjīng已经gēngxīn更新le了,dàjiā大家zhùyì注意kàn看yíxià一下。
Quy trình xin nghỉ phép đã được cập nhật, mọi người chú ý xem nhé.
The leave request procedure has been updated, so please take a look.
bànlǐ办理qǐngjià请假liúchéng流程xūyào需要duō多cháng长shíjiān时间?
Thực hiện quy trình xin nghỉ phép mất bao lâu?
How long does the leave request process take?
xīn新yuángōng员工rùzhí入职péixùn培训huì会xiángxì详细jièshào介绍qǐngjià请假liúchéng流程。
Buổi đào tạo nhân viên mới sẽ giới thiệu chi tiết về quy trình xin nghỉ phép.
The new employee orientation will provide a detailed introduction to the leave request process.
rúguǒ如果yùdào遇到jǐnjí紧急qíngkuàng情况,kěyǐ可以xiān先kǒutóu口头bàogào报告,zhīhòu之后zài再bǔbàn补办qǐngjià请假liúchéng流程。
Nếu gặp tình huống khẩn cấp, có thể báo cáo miệng trước, sau đó làm bù quy trình xin nghỉ phép.
If there is an emergency, you may report it verbally first and complete the leave request process afterward.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây