ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
请假记录
qǐngjià jìlù
Bản ghi việc xin nghỉ phép
Hán việt: thỉnh giá ký lục
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "请假记录" (qǐngjià jìlù) mang nghĩa "Bản ghi việc xin nghỉ phép", kết hợp bởi 请 (qǐng - thỉnh): "xin mời" + 假 (jiǎ / jià - giả): "Giả" + 记 (jì - ký): "Nhớ" + 录 (lù - lục): "ghi chép". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 请: Dùng lời nói (讠) chân thành và trong sáng (青) để ngỏ ý với khách quý thể hiện thái độ lịch sự khi xin mời, làm ơn (请). • Chữ 假: Con người (亻) vay mượn thứ không có thật (叚) để đóng kịch hoặc tạm gác công việc thường ngày, mang nghĩa là giả dối hoặc kỳ nghỉ phép (假). • Chữ 记: Dùng lời nói (讠) nhắc nhở chính bản thân mình (己) khắc sâu kiến thức vào tâm trí để không bao giờ quên là ghi chép, ghi nhớ (记). • Chữ 录: Bàn tay (彐) khắc từng dòng chữ rõ nét như tia nước chảy (氺) lên thẻ gỗ để lưu giữ thông tin, gọi là ghi chép, danh sách (录).

Thành phần cấu tạo

请假记录
qǐngjià jìlù
Bản ghi việc xin nghỉ phép
请
qǐng • thỉnh
xin mời
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
青
Thanh
Xanh, trong sáng / âm đọc (nằm bên phải)
假
jiǎ / jià • giả
Giả
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
叚
Chữ Giả
Vay mượn, không thật / âm đọc (bên phải)
记
jì • ký
Nhớ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
录
lù • lục
ghi chép
录
Giản thể từ 錄
Hình lọ mực để ghi chép (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bản ghi việc xin nghỉ phép
Ví dụ (5)
wǒ我zài在nǎlǐ哪里kěyǐ可以chákàn查看wǒ我de的qǐngjià请假jìlù记录?
Tôi có thể xem bản ghi việc xin nghỉ phép của mình ở đâu?
Where can I check my leave record?
rénshìbù人事部yāoqiú要求dàjiā大家gēngxīn更新qǐngjià请假jìlù记录。
Bộ phận nhân sự yêu cầu mọi người cập nhật bản ghi việc xin nghỉ phép.
The HR department requires everyone to update their leave records.
tā他de的qǐngjià请假jìlù记录xiǎnshì显示tā他shàng上gè个yuè月xiūxi休息le了sāntiān三天。
Bản ghi việc xin nghỉ phép của anh ấy cho thấy anh ấy đã nghỉ ba ngày vào tháng trước.
His leave record shows that he took three days off last month.
qǐng请bǎ把jīnnián今年de的qǐngjià请假jìlù记录fādào发到wǒ我de的yóuxiāng邮箱。
Vui lòng gửi bản ghi việc xin nghỉ phép của năm nay vào email của tôi.
Please send this year's leave record to my email.
xìtǒng系统huì会zìdòng自动bǎocún保存měi每gè个yuángōng员工de的qǐngjià请假jìlù记录。
Hệ thống sẽ tự động lưu bản ghi việc xin nghỉ phép của mỗi nhân viên.
The system will automatically save each employee's leave record.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây