ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
请假条
qǐngjià tiáo
Giấy xin nghỉ
Hán việt: thỉnh giá điều
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "请假条" (qǐngjià tiáo) mang nghĩa "Giấy xin nghỉ", kết hợp bởi 请 (qǐng - thỉnh): "xin mời" + 假 (jiǎ / jià - giả): "Giả" + 条 (tiáo - điều): "con (dùng cho sông". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 请: Dùng lời nói (讠) chân thành và trong sáng (青) để ngỏ ý với khách quý thể hiện thái độ lịch sự khi xin mời, làm ơn (请). • Chữ 假: Con người (亻) vay mượn thứ không có thật (叚) để đóng kịch hoặc tạm gác công việc thường ngày, mang nghĩa là giả dối hoặc kỳ nghỉ phép (假). • Chữ 条: Nhánh cây gỗ (木) vươn dài mềm mại từ trên cao xuống (夂), dùng làm lượng từ chỉ những vật thon dài như con sông, sợi dây (条).

Thành phần cấu tạo

请假条
qǐngjià tiáo
Giấy xin nghỉ
请
qǐng • thỉnh
xin mời
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
青
Thanh
Xanh, trong sáng / âm đọc (nằm bên phải)
假
jiǎ / jià • giả
Giả
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
叚
Chữ Giả
Vay mượn, không thật / âm đọc (bên phải)
条
tiáo • điều
con (dùng cho sông
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm, phía trên (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây, cành (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giấy xin nghỉ
Ví dụ (5)
wǒ我xūyào需要gěi给lǎobǎn老板xiě写yì一zhāng张qǐngjiàtiáo请假条。
Tôi cần viết một tờ giấy xin nghỉ cho sếp.
I need to write a leave note to my boss.
nǐ你de的qǐngjiàtiáo请假条jiāo交le了ma吗?
Giấy xin nghỉ của bạn đã nộp chưa?
Have you submitted your leave note?
lǎoshī老师méiyǒu没有pīzhǔn批准tā他de的qǐngjiàtiáo请假条。
Giáo viên đã không phê duyệt giấy xin nghỉ của cậu ấy.
The teacher did not approve his leave note.
qǐng请bǎ把qǐngjiàtiáo请假条fàng放zài在wǒ我de的bàngōng办公zhuō桌shàng上。
Vui lòng để giấy xin nghỉ trên bàn làm việc của tôi.
Please put the leave note on my desk.
yīshēng医生gěi给wǒ我kāi开le了yì一zhāng张qǐngjiàtiáo请假条。
Bác sĩ đã viết cho tôi một tờ giấy xin nghỉ ốm.
The doctor wrote me a sick note.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây