ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
再说下去
zài shuō xià qù
Nói tiếp nữa
Hán việt: tái thuyết hạ khứ
—

Gợi nhớ

Từ "再说下去" (zài shuō xià qù) nghĩa là "Nói tiếp nữa", ghép bởi: 再 (zài): lại + 说 (shuō / shuì / yuè): nói + 下 (xià): sau + 去 (qù): đi.

Thành phần cấu tạo

再说下去
zài shuō xià qù
Nói tiếp nữa
一
冂
讠
兑
卜
土

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Nói tiếp nữa
Ví dụ (3)
zài再shuō说xiàqù下去wǒmen我们sān三gè个jiù就yào要zài在zhè这kē棵shù树xià下bàotóutòngkū抱头痛哭le了。
Nói tiếp nữa thì ba chúng ta sẽ ôm đầu khóc rống lên dưới gốc cây này mất.
If we keep talking, the three of us will end up hugging each other and crying our eyes out under this tree.
nǐ你zuìhǎo最好bìzuǐ闭嘴,zài再shuō说xiàqù下去lǎobǎn老板kěndìng肯定huì会dāngchǎng当场bǎ把nǐ你kāichú开除。
Cậu tốt nhất nên ngậm miệng lại, nói tiếp nữa chắc chắn sếp sẽ đuổi việc cậu ngay tại chỗ.
You'd better shut up; if you keep talking, the boss will definitely fire you on the spot.
huìyì会议yǐjīng已经chāoshí超时bàn半gè个xiǎoshí小时le了,yàoshì要是zài再shuō说xiàqù下去,dàjiā大家dōu都gǎn赶bú不shàng上mòbānchē末班车le了。
Cuộc họp đã quá giờ nửa tiếng rồi, nếu còn nói tiếp nữa thì mọi người đều không bắt kịp chuyến xe buýt cuối cùng mất.
The meeting is already half an hour overtime; if we go on talking, everyone will miss the last bus.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây