ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
停电
tíng//diàn
mất điện, cúp điện
Hán việt: đình điện
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "停电" (tíng//diàn) mang nghĩa "mất điện, cúp điện", kết hợp bởi 停 (tíng - đình): "dừng" + 电 (diàn - điện): "điện". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 停: Người lữ khách (亻) mỏi gối chồn chân ghé vào ngôi đình (亭) bên đường để nghỉ ngơi và tạm dừng bước (停). • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电).

Thành phần cấu tạo

停电
tíng//diàn
mất điện, cúp điện
停
tíng • đình
dừng
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
亭
Đình
Cái đình / âm đọc (nằm bên phải)
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'tíng / diàn')
Nghĩa:mất điện, cúp điện
Ví dụ (5)
zuówǎn昨晚tūrán突然tíngdiàn停电le了。
Tối qua đột nhiên mất điện rồi.
The power suddenly went out last night.
yīnwèi因为táifēng台风,zhè这gè个qū区jīngcháng经常tíngdiàn停电。
Vì bão, khu vực này thường xuyên cúp điện.
Because of typhoons, this area often has power outages.
tíngdiàn停电de的shíhou时候,wǒmen我们diǎnrán点燃le了làzhú蜡烛。
Lúc cúp điện, chúng tôi đã thắp nến.
When the power went out, we lit candles.
tōngzhī通知shuō说xiàwǔ下午liǎngdiǎn两点dào到sìdiǎn四点huì会tíngdiàn停电。
Thông báo nói rằng chiều nay từ hai giờ đến bốn giờ sẽ mất điện.
The notice said there would be a power outage from 2 to 4 p.m.
diànnǎo电脑hái还méi没bǎocún保存wénjiàn文件jiù就tíngdiàn停电le了。
Máy tính còn chưa lưu tài liệu thì đã cúp điện rồi.
The power went out before the computer files were saved.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây