ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
停滞
tíngzhì
đình trệ, trì trệ, ngưng trệ, dậm chân tại chỗ, ứ đọng.
Hán việt: đình trệ
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "停滞" (tíngzhì) mang nghĩa "đình trệ", kết hợp bởi 停 (tíng - đình): "dừng" + 滞 (zhì - trệ): "đình trệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 停: Người lữ khách (亻) mỏi gối chồn chân ghé vào ngôi đình (亭) bên đường để nghỉ ngơi và tạm dừng bước (停). • Chữ 滞: Dòng nước (氵) bị vướng vào những dải đai vải (带) chắn ngang nên không thể chảy thông suốt mà trở nên ứ đọng, đình trệ (滞).

Thành phần cấu tạo

停滞
tíngzhì
đình trệ
停
tíng • đình
dừng
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
亭
Đình
Cái đình / âm đọc (nằm bên phải)
滞
zhì • trệ
đình trệ
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
带
Chữ Đái
mang, mang theo, cầm theo / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:đình trệ, trì trệ, ngưng trệ, dậm chân tại chỗ, ứ đọng.
Ví dụ (5)
yóuyú由于quēfá缺乏chuàngxīn创新,gōngsī公司de的yèwù业务xiànrù陷入le了tíngzhì停滞。
Do thiếu sự đổi mới, nghiệp vụ của công ty đã rơi vào tình trạng đình trệ.
Due to a lack of innovation, the company's business has fallen into stagnation.
jīngjì经济tíngzhì停滞bù不qián前shì是zhè这gè个guójiā国家miànlín面临de的zuì最dà大wèntí问题。
Kinh tế đình trệ không phát triển (dậm chân tại chỗ) là vấn đề lớn nhất mà quốc gia này phải đối mặt.
Economic stagnation is the biggest problem facing this country.
shuāngfāng双方de的tánpàn谈判yǐjīng已经tíngzhì停滞le了hěn很jiǔ久。
Cuộc đàm phán giữa hai bên đã ngưng trệ rất lâu rồi.
Negotiations between the two sides have been stalled for a long time.
yóuyú由于fāshēng发生shìgù事故,gāosùgōnglù高速公路shàng上de的jiāotōng交通wánquán完全tíngzhì停滞le了。
Do xảy ra tai nạn, giao thông trên đường cao tốc đã hoàn toàn tê liệt (ngưng trệ).
Because of an accident, traffic on the highway came to a complete standstill.
rúguǒ如果bù不nǔlì努力xuéxí学习,nǐ你de的shuǐpíng水平jiù就huì会tíngzhì停滞。
Nếu không nỗ lực học tập, trình độ của bạn sẽ dậm chân tại chỗ.
If you don't study hard, your progress will stagnate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây