ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
生锈
shēngxiù
bị gỉ, gỉ sét, rỉ sét, (nghĩa bóng) cùn đi, mai một.
Hán việt: sinh tú
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "生锈" (shēngxiù) mang nghĩa "bị gỉ", kết hợp bởi 生 (shēng - sinh): "sinh" + 锈 (xiù - tú): "gỉ sét". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 锈: Kim loại (钅) mất vẻ đẹp (秀) theo thời gian, bề mặt bị oxy hóa, gỉ sét 锈.

Thành phần cấu tạo

生锈
shēngxiù
bị gỉ
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất
锈
xiù • tú
gỉ sét
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
秀
Tú
Đẹp / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bị gỉ, gỉ sét, rỉ sét, (nghĩa bóng) cùn đi, mai một.
Ví dụ (5)
zhè这bǎ把dāo刀hǎojiǔ好久búyòng不用,dōu都yǐjīng已经shēngxiù生锈le了。
Con dao này lâu không dùng, đã bị gỉ sét cả rồi.
This knife hasn't been used for a long time and has already rusted.
jīqì机器rúguǒ如果bù不jīngcháng经常bǎoyǎng保养,hěn很róngyì容易shēngxiù生锈。
Máy móc nếu không bảo dưỡng thường xuyên thì rất dễ bị rỉ.
If a machine is not maintained regularly, it can easily rust.
yào要zài在tiěmén铁门shàng上tú涂yì一céng层qī漆,fángzhǐ防止shēngxiù生锈。
Phải sơn một lớp lên cổng sắt để chống gỉ.
A layer of paint should be applied to the iron gate to prevent it from rusting.
bùjǐn不仅shì是tiě铁,rúguǒ如果bú不dòng动nǎozi脑子,sīwéi思维yě也huì会shēngxiù生锈。
Không chỉ sắt đâu, nếu không chịu động não thì tư duy cũng sẽ bị 'rỉ sét' (trì trệ).
It's not just iron—if you don't use your brain, your thinking can rust too.
wǒ我de的yīngyǔ英语tài太jiǔ久méi没shuō说,zǎojiù早就shēngxiù生锈le了。
Tiếng Anh của tôi lâu quá không nói, sớm đã bị mai một (cùn đi) rồi.
I haven't spoken English for so long that I'm really rusty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây