ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
生了锈
shēng le xiù
bị gỉ sét
Hán việt: sinh liễu tú
—

Gợi nhớ

Từ "生了锈" (shēng le xiù) nghĩa là "bị gỉ sét", ghép bởi: 生 (shēng): sinh + 了 (le / liǎo): rồi + 锈 (xiù): gỉ sét.

Thành phần cấu tạo

生了锈
shēng le xiù
bị gỉ sét
生
了
钅
秀

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:bị gỉ sét
Ví dụ (3)
tiěmén铁门chángqī长期bàolù暴露zài在yǔ雨zhōng中,shēng生le了xiù锈。
Cửa sắt để lâu ngoài mưa, đã bị gỉ sét.
The iron gate exposed to rain long term got rusted.
bǎ把shēng生le了xiù锈de的yàoshi钥匙cāshì擦拭gānjìng干净。
Lau chùi sạch sẽ chiếc chìa khóa đã bị gỉ sét.
Wipe clean the key that got rusted.
gōngjù工具bǎoyǎng保养bù不hǎo好hěn很róngyì容易shēng生le了xiù锈。
Công cụ bảo quản không tốt rất dễ bị gỉ sét.
Tools not well maintained easily get rusted.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây