生了锈
—
Gợi nhớ
Từ "生了锈" (shēng le xiù) nghĩa là "bị gỉ sét", ghép bởi: 生 (shēng): sinh + 了 (le / liǎo): rồi + 锈 (xiù): gỉ sét.
Thành phần cấu tạo
生了锈
bị gỉ sét
生
了
钅
秀
Phân tích từ 生了锈
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm động từ
Nghĩa:bị gỉ sét
Ví dụ (3)
铁门长期暴露在雨中,生了锈。
Cửa sắt để lâu ngoài mưa, đã bị gỉ sét.
The iron gate exposed to rain long term got rusted.
把生了锈的钥匙擦拭干净。
Lau chùi sạch sẽ chiếc chìa khóa đã bị gỉ sét.
Wipe clean the key that got rusted.
工具保养不好很容易生了锈。
Công cụ bảo quản không tốt rất dễ bị gỉ sét.
Tools not well maintained easily get rusted.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây