ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
防锈
fángxiù
Chống gỉ
Hán việt: phòng tú
—

Gợi nhớ

Từ "防锈" (fángxiù) mang nghĩa "Chống gỉ", kết hợp bởi 防 (fáng - phòng): "Phòng ngừa" + 锈 (xiù - tú): "gỉ sét". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 防: Đắp những gò đất cao (阝) bao bọc khắp bốn phương (方) quanh thành trì để ngăn giặc dữ và lũ lụt chính là sự đề phòng, phòng ngừa (防). • Chữ 锈: Kim loại (钅) mất vẻ đẹp (秀) theo thời gian, bề mặt bị oxy hóa, gỉ sét 锈.

Thành phần cấu tạo

防锈
fángxiù
Chống gỉ
防
fáng • phòng
Phòng ngừa
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)
锈
xiù • tú
gỉ sét
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
秀
Tú
Đẹp / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:Chống gỉ
Ví dụ (3)
hǎiyùn海运língjiàn零件bāozhuāng包装qián前,biǎomiàn表面bìxū必须pēntú喷涂fángxiùyóu防锈油。
Trước khi đóng gói linh kiện vận chuyển bằng đường biển, bề mặt phải được phun phủ dầu chống gỉ.
Before packaging parts for sea freight, their surfaces must be sprayed with anti-rust oil.
búxiùgāng不锈钢biǎomiàn表面huì会zìrán自然xíngchéng形成yì一céng层jíqí极其zhìmì致密de的fángxiù防锈yǎnghuà氧化mó膜。
Bề mặt thép không gỉ sẽ hình thành một lớp màng oxit chống gỉ cực kỳ dày đặc một cách tự nhiên.
Stainless steel naturally forms an extremely dense, rust-resistant oxide film on its surface.
tú涂fángxiùqī防锈漆kěyǐ可以yǒuxiào有效yáncháng延长gāngjiégòu钢结构jiànzhù建筑de的lǎohuà老化zhōuqī周期。
Sơn phủ sơn chống gỉ có thể kéo dài hiệu quả chu kỳ lão hóa của kết cấu thép xây dựng.
Applying anti-rust paint can effectively delay the aging of steel structure buildings.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây