ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
破旧
pòjiù
cũ nát, cũ kỹ hỏng hóc
Hán việt: phá cựu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "破旧" (pòjiù) mang nghĩa "cũ nát, cũ kỹ hỏng hóc", kết hợp bởi 破 (pò - phá): "Phá" + 旧 (jiù - cựu): "Cũ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 破: Lấy hòn đá sắc nhọn (石) đập mạnh làm rách toạc cả lớp da vỏ bên ngoài (皮), khiến đồ vật vỡ nát, phá hủy (破). • Chữ 旧: Một ngày (日) đã qua đi được đánh dấu (丨) lại, ngày hôm qua đã trở thành quá khứ, trái nghĩa với mới 新 chính là cũ 旧.

Thành phần cấu tạo

破旧
pòjiù
cũ nát, cũ kỹ hỏng hóc
破
pò • phá
Phá
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
皮
Bộ Bì
Da, vỏ ngoài / âm đọc (bên phải)
旧
jiù • cựu
Cũ
丨
Nét sổ
Nét thẳng đứng (nằm bên trái)
日
Bộ Nhật
Ngày, mặt trời (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:cũ nát, cũ kỹ hỏng hóc
Ví dụ (5)
zhè这dòng栋pòjiù破旧de的fángzi房子kuàiyào快要dǎotā倒塌le了。
Ngôi nhà cũ nát này sắp sập rồi.
This dilapidated old house is about to collapse.
tā他chuān穿zhe着yí一jiàn件pòjiù破旧de的dàyī大衣。
Anh ấy đang mặc một chiếc áo khoác cũ kỹ.
He was wearing a shabby old coat.
fángjiān房间lǐ里zhǐyǒu只有jǐ几jiàn件pòjiù破旧de的jiājù家具。
Trong phòng chỉ có vài món đồ nội thất cũ nát.
There were only a few worn-out pieces of furniture in the room.
jǐnguǎn尽管shūbāo书包yǐjīng已经hěn很pòjiù破旧le了,tā他yīrán依然shěbùde舍不得rēng扔。
Cho dù chiếc cặp sách đã rất cũ kỹ, cậu ấy vẫn không nỡ vứt đi.
Even though his schoolbag was already very worn out, he still couldn't bear to throw it away.
wǒmen我们bǎ把nàxiē那些pòjiù破旧de的yīwù衣物juāngěi捐给le了pínkùn贫困dìqū地区。
Chúng tôi đã quyên góp những quần áo cũ nát đó cho vùng khó khăn.
We donated those old worn-out clothes to impoverished areas.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây