ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
旧书
jiùshū
Sách cũ
Hán việt: cựu thư
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "旧书" (jiùshū) mang nghĩa "Sách cũ", kết hợp bởi 旧 (jiù - cựu): "Cũ" + 书 (shū - thư): "sách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 旧: Một ngày (日) đã qua đi được đánh dấu (丨) lại, ngày hôm qua đã trở thành quá khứ, trái nghĩa với mới 新 chính là cũ 旧. • Chữ 书: Bàn tay cầm cây bút lông (聿) cẩn thận viết từng dòng chữ lên trang giấy đóng lại thành cuốn sách (书).

Thành phần cấu tạo

旧书
jiùshū
Sách cũ
旧
jiù • cựu
Cũ
丨
Nét sổ
Nét thẳng đứng (nằm bên trái)
日
Bộ Nhật
Ngày, mặt trời (nằm bên phải)
书
shū • thư
sách
聿
Bộ Duật (giản thể)
Bàn tay cầm bút viết sách

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sách cũ
Ví dụ (3)
tā他xǐhuan喜欢shōucáng收藏jiùshū旧书。
Anh ấy thích sưu tầm sách cũ.
He likes collecting old books.
qiángjiǎo墙角duīmǎn堆满le了jiùshū旧书。
Góc tường chất đầy sách cũ.
The corner of the wall is piled high with old books.
zhèxiē这些jiùshū旧书kěyǐ可以juān捐gěi给xuéxiào学校。
Những cuốn sách cũ này có thể quyên tặng cho trường.
These old books can be donated to the school.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây