太旧
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "太旧" (tài jiù) mang nghĩa "quá cũ", kết hợp bởi 太 (tài - thái): "quá" + 旧 (jiù - cựu): "Cũ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 太: Một người dang rộng tay chân thật lớn (大) lại điểm thêm một nét chấm (丶) ở dưới để nhấn mạnh mức độ quá, cực kỳ (太). • Chữ 旧: Một ngày (日) đã qua đi được đánh dấu (丨) lại, ngày hôm qua đã trở thành quá khứ, trái nghĩa với mới 新 chính là cũ 旧.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 太旧
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:quá cũ
Ví dụ (3)
这台电脑太旧了。
Chiếc máy tính này quá cũ rồi.
This computer is too old.
鞋子太旧,应该换一双。
Giày quá cũ, nên đổi một đôi khác.
The shoes are too old; you should get a new pair.
这张演出票太旧,字看不清楚。
Tấm vé biểu diễn này quá cũ, chữ nhìn không rõ.
This performance ticket is too old, and the words are illegible.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây