ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
太旧
tài jiù
quá cũ
Hán việt: thái cựu
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "太旧" (tài jiù) mang nghĩa "quá cũ", kết hợp bởi 太 (tài - thái): "quá" + 旧 (jiù - cựu): "Cũ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 太: Một người dang rộng tay chân thật lớn (大) lại điểm thêm một nét chấm (丶) ở dưới để nhấn mạnh mức độ quá, cực kỳ (太). • Chữ 旧: Một ngày (日) đã qua đi được đánh dấu (丨) lại, ngày hôm qua đã trở thành quá khứ, trái nghĩa với mới 新 chính là cũ 旧.

Thành phần cấu tạo

太旧
tài jiù
quá cũ
太
tài • thái
quá
大
Bộ Đại
Lớn, to (phía trên)
丶
Bộ Chủ (nét chấm)
Một chấm nhấn mạnh (phía dưới)
旧
jiù • cựu
Cũ
丨
Nét sổ
Nét thẳng đứng (nằm bên trái)
日
Bộ Nhật
Ngày, mặt trời (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:quá cũ
Ví dụ (3)
zhè这tái台diànnǎo电脑tài太jiù旧le了。
Chiếc máy tính này quá cũ rồi.
This computer is too old.
xiézi鞋子tài太jiù旧,yīnggāi应该huàn换yì一shuāng双。
Giày quá cũ, nên đổi một đôi khác.
The shoes are too old; you should get a new pair.
zhè这zhāng张yǎnchūpiào演出票tài太jiù旧,zì字kàn看bù不qīngchu清楚。
Tấm vé biểu diễn này quá cũ, chữ nhìn không rõ.
This performance ticket is too old, and the words are illegible.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây