ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
序列
xù liè
sự liên tiếp
Hán việt: tự liệt
—

Gợi nhớ

Từ "序列" (xù liè) mang nghĩa "sự liên tiếp", kết hợp bởi 序 (xù - tự): "trật tự" + 列 (liè - liệt): "hàng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 序: Dưới mái trường (广), thầy cô truyền trao (予) tri thức cho học trò theo từng bước lớp lang rõ ràng gọi là thứ tự, trật tự, lời tựa (序). • Chữ 列: Dùng lưỡi dao sắc (刂) pha tách từng phần xương thịt (歹) rồi sắp xếp ngay ngắn theo thứ tự tạo thành từng hàng, dãy, liệt kê (列).

Thành phần cấu tạo

序列
xù liè
sự liên tiếp
序
xù • tự
trật tự
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
予
Dư
Cho / âm đọc (phía dưới)
列
liè • liệt
hàng
歹
Bộ Ngạt
Mảnh xương, phần tách rời
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao sắc cắt chia thành từng hàng

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:sự liên tiếp
Ví dụ (3)
kēxuéjiā科学家men们zhōngyú终于wánchéng完成le了zhè这gè个wùzhǒng物种de的jīyīn基因xùliè序列cèdìng测定。
Các nhà khoa học cuối cùng đã hoàn thành việc đo lường xác định chuỗi gen của loài vật này.
Scientists finally completed the gene sequencing of this species.
shùjù数据bìxū必须ànzhào按照shíjiān时间xùliè序列jìnxíng进行páiliè排列cái才néng能fāngbiàn方便fēnxī分析。
Dữ liệu phải được sắp xếp theo trình tự thời gian thì mới thuận tiện cho việc phân tích.
Data must be arranged in a time series to facilitate analysis.
tā他zài在gōngsī公司de的jìnshēng晋升xùliè序列zhōngpái中排zài在qiánmiàn前面。
Anh ấy đứng ở vị trí phía trước trong thứ tự thăng tiến của công ty.
He is near the top of the company's promotion lineup.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây