ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
银行手续费
yínháng shǒuxù fèi
Phí ngân hàng
Hán việt: ngân hàng thủ tục phí
—

Gợi nhớ

Từ "银行手续费" (yínháng shǒuxù fèi) mang nghĩa "Phí ngân hàng", kết hợp bởi 银 (yín - ngân): "Bạc" + 行 (xíng / háng - hành): "được" + 手 (shǒu - thủ): "tay" + 续 (xù - tục): "tiếp tục" + 费 (fèi - phí): "phí tổn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 银: Thứ kim loại quý (钅) có sắc trắng sáng bền bỉ và cứng cỏi (艮) chỉ đứng sau vàng chính là kim loại bạc (银). • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手). • Chữ 续: Những cuộn tơ (纟) được đem bán (卖) hết đợt này đến đợt khác, nối tiếp nhau liên tục không đứt đoạn (续). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费).

Thành phần cấu tạo

银行手续费
yínháng shǒuxù fèi
Phí ngân hàng
银
yín • ngân
Bạc
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm
续
xù • tục
tiếp tục
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
卖
Mại
Bán / âm đọc (bên phải)
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phí ngân hàng
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在héduì核对yínháng银行shǒuxùfèi手续费。
Phòng tài vụ đang đối chiếu phí ngân hàng.
The finance department is verifying the bank service fees.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出yínháng银行shǒuxùfèi手续费。
Trong báo cáo cần liệt kê phí ngân hàng.
Bank service fees need to be listed in the report.
yínháng银行shǒuxùfèi手续费xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Phí ngân hàng cần quản lý xác nhận.
Bank service fees require confirmation from the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây