ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
收取手续费
shōuqǔ shǒuxùfèi
Thu phí thủ tục
Hán việt: thu thủ thủ tục phí
—

Gợi nhớ

Từ "收取手续费" (shōuqǔ shǒuxùfèi) mang nghĩa "Thu phí thủ tục", kết hợp bởi 收 (shōu - thu): "nhận" + 取 (qǔ - thủ): "lấy" + 手 (shǒu - thủ): "tay" + 续 (xù - tục): "tiếp tục" + 费 (fèi - phí): "phí tổn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 收: Dùng bàn tay cầm gậy (攵) gom những sợi dây leo (丩) tụ lại một mối gọn gàng, nghĩa là thu gom, nhận lấy (收). • Chữ 取: Chiến binh thời xưa dùng bàn tay (又) nắm chặt lấy cái tai (耳) làm chiến tích, tượng trưng cho hành động cầm, lấy và tiếp nhận (取). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手). • Chữ 续: Những cuộn tơ (纟) được đem bán (卖) hết đợt này đến đợt khác, nối tiếp nhau liên tục không đứt đoạn (续). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费).

Thành phần cấu tạo

收取手续费
shōuqǔ shǒuxùfèi
Thu phí thủ tục
收
shōu • thu
nhận
丩
Cựu (biến thể)
Gom lại (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, hành động tay (nằm bên phải)
取
qǔ • thủ
lấy
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (nằm bên phải)
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm
续
xù • tục
tiếp tục
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
卖
Mại
Bán / âm đọc (bên phải)
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Thu phí thủ tục
Ví dụ (3)
jìngwài境外xìnyòngkǎ信用卡zài在píngtái平台zhīfù支付dìngdān订单shí时,xìtǒng系统huì会éwài额外shōuqǔ收取bǎifēnzhīsān百分之三de的shǒuxùfèi手续费。
Khi dùng thẻ tín dụng nước ngoài thanh toán đơn hàng trên nền tảng, hệ thống sẽ thu thêm 3% phí thủ tục.
When paying for an order on the platform with an overseas credit card, the system charges an additional 3% handling fee.
dàigòu代购shāngjiā商家bāngzhù帮助mǎijiā买家dàifù代付huòkuǎn货款,tōngcháng通常huì会àn按bǐlì比例shōuqǔ收取shǒuxùfèi手续费。
Thương nhân gom hàng giúp người mua thanh toán tiền hàng, thông thường sẽ thu phí thủ tục theo tỷ lệ.
Personal shopping agents who help buyers pay for goods on their behalf usually charge a proportional service fee.
yínháng银行guīdìng规定,kuàguó跨国zhuǎnzhàng转账jiāoyì交易měi每cì次dōu都huì会shōuqǔ收取shǒuxùfèi手续费,wúlùn无论jīn'é金额dàxiǎo大小。
Ngân hàng quy định, giao dịch chuyển khoản quốc tế mỗi lần đều thu phí thủ tục bất kể số tiền lớn hay nhỏ.
According to bank regulations, a handling fee is charged for every cross-border wire transfer, regardless of the amount.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây