ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
入境手续
rùjìng shǒuxù
Thủ tục nhập cảnh
Hán việt: nhập cảnh thủ tục
—

Gợi nhớ

Từ "入境手续" (rùjìng shǒuxù) mang nghĩa "Thủ tục nhập cảnh", kết hợp bởi 入 (rù - nhập): "Vào" + 境 (jìng - cảnh): "Biên giới" + 手 (shǒu - thủ): "tay" + 续 (xù - tục): "tiếp tục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 入: Hai nét bút nghiêng tựa vào nhau như dáng người cúi đầu bước qua ngưỡng cửa (入), biểu thị hành động đi từ ngoài vào trong (入). • Chữ 境: Vùng đất (土) nơi bản nhạc hay cuộc hành trình đi đến điểm tận cùng kết thúc (竟) chính là đường ranh giới, biên giới và hoàn cảnh (境). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手). • Chữ 续: Những cuộn tơ (纟) được đem bán (卖) hết đợt này đến đợt khác, nối tiếp nhau liên tục không đứt đoạn (续).

Thành phần cấu tạo

入境手续
rùjìng shǒuxù
Thủ tục nhập cảnh
入
rù • nhập
Vào
入
Bộ Nhập
Hình mũi tên đâm vào bên trong
境
jìng • cảnh
Biên giới
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
竟
Cánh
Kết thúc / âm đọc (bên phải)
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm
续
xù • tục
tiếp tục
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
卖
Mại
Bán / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thủ tục nhập cảnh
Ví dụ (3)
hǎiguān海关rényuán人员zhèngzài正在héduì核对rùjìng入境shǒuxù手续。
Nhân viên hải quan đang đối chiếu thủ tục nhập cảnh.
Customs officers are verifying the entry procedures.
rùjìng入境shǒuxù手续xūyào需要suí随zīliào资料yìqǐ一起tíjiāo提交。
Thủ tục nhập cảnh cần nộp cùng hồ sơ.
The entry procedure documents need to be submitted along with the file.
shēnqǐngrén申请人bìxū必须quèrèn确认rùjìng入境shǒuxù手续shìfǒu是否zhèngquè正确。
Người nộp đơn phải xác nhận thủ tục nhập cảnh có đúng không.
The applicant must confirm whether the entry procedures are correct.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây