ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
海关手续
hǎiguān shǒuxù
thủ tục hải quan
Hán việt: hải quan thủ tục
—

Gợi nhớ

Từ "海关手续" (hǎiguān shǒuxù) mang nghĩa "thủ tục hải quan", kết hợp bởi 海 (hǎi - hải): "Biển" + 关 (guān - quan): "tắt" + 手 (shǒu - thủ): "tay" + 续 (xù - tục): "tiếp tục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 海: Mỗi (每) con sông, con suối trên đất liền đều đổ dòng nước (氵) mênh mông về một nơi gọi là biển cả (海). • Chữ 关: Đưa tay gài chiếc then chốt (丷) vào khung cánh cửa (天) cho thật kín đáo, biểu thị hành động khép lại, tắt, đóng (关). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手). • Chữ 续: Những cuộn tơ (纟) được đem bán (卖) hết đợt này đến đợt khác, nối tiếp nhau liên tục không đứt đoạn (续).

Thành phần cấu tạo

海关手续
hǎiguān shǒuxù
thủ tục hải quan
海
hǎi • hải
Biển
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (bên phải)
关
guān • quan
tắt
丷
Hai chấm
Then cài (phía trên)
天
Thiên (biến thể)
Khung cửa (phía dưới)
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm
续
xù • tục
tiếp tục
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
卖
Mại
Bán / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thủ tục hải quan
Ví dụ (3)
chūkǒu出口qián前yào要bànlǐ办理hǎiguān海关shǒuxù手续。
Trước khi xuất khẩu phải làm thủ tục hải quan.
Customs procedures must be completed before export.
hǎiguān海关shǒuxù手续yǐjīng已经wánchéng完成。
Thủ tục hải quan đã hoàn thành.
The customs procedures have been completed.
dàilǐ代理gōngsī公司fùzé负责hǎiguān海关shǒuxù手续。
Công ty đại lý phụ trách thủ tục hải quan.
The agency is responsible for the customs procedures.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây