ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
入职手续
Rùzhí shǒuxù
Thủ tục nhập việc
Hán việt: nhập chức thủ tục
—

Gợi nhớ

Từ "入职手续" (Rùzhí shǒuxù) mang nghĩa "Thủ tục nhập việc", kết hợp bởi 入 (rù - nhập): "Vào" + 职 (zhí - chức): "Công việc" + 手 (shǒu - thủ): "tay" + 续 (xù - tục): "tiếp tục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 入: Hai nét bút nghiêng tựa vào nhau như dáng người cúi đầu bước qua ngưỡng cửa (入), biểu thị hành động đi từ ngoài vào trong (入). • Chữ 职: Người nhân viên biết lắng tai nghe (耳) và chỉ (只) tập trung hoàn thành bổn phận của mình mới giữ vững được công việc, chức vụ (职). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手). • Chữ 续: Những cuộn tơ (纟) được đem bán (卖) hết đợt này đến đợt khác, nối tiếp nhau liên tục không đứt đoạn (续).

Thành phần cấu tạo

入职手续
Rùzhí shǒuxù
Thủ tục nhập việc
入
rù • nhập
Vào
入
Bộ Nhập
Hình mũi tên đâm vào bên trong
职
zhí • chức
Công việc
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm
续
xù • tục
tiếp tục
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
卖
Mại
Bán / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thủ tục nhập việc
Ví dụ (3)
xīn新yuángōng员工shàngwǔ上午bànlǐ办理rùzhí入职shǒuxù手续,xiàwǔ下午cānjiā参加péixùn培训。
Nhân viên mới buổi sáng làm thủ tục nhận việc, buổi chiều tham gia đào tạo.
New employees complete onboarding procedures in the morning and attend training in the afternoon.
rùzhí入职shǒuxù手续bāokuò包括qiānhétóng签合同hé和tíjiāo提交zhèngjiàn证件。
Thủ tục nhận việc bao gồm ký hợp đồng và nộp giấy tờ.
Onboarding procedures include signing the contract and submitting identification documents.
hrHRtíqián提前zhǔnbèi准备hǎo好rùzhí入职shǒuxù手续suǒ所xū需de的cáiliào材料。
HR chuẩn bị trước tài liệu cần cho thủ tục nhận việc.
HR prepares the materials required for onboarding procedures in advance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây