销户手续
—
Gợi nhớ
Từ "销户手续" (xiāohù shǒuxù) mang nghĩa "Thủ tục đóng tài khoản", kết hợp bởi 销 (xiāo - tiêu): "tiêu tan" + 户 (hù - hộ): "Cửa một cánh" + 手 (shǒu - thủ): "tay" + 续 (xù - tục): "tiếp tục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 销: Khối kim loại cứng rắn (钅) được nung chảy cho nhỏ dần đi (肖) để đúc thành hàng hóa đem tiêu thụ, bán ra hoặc xóa bỏ (销). • Chữ 户: Hình ảnh một cánh cửa gỗ gắn vào khung tường của mỗi ngôi nhà dùng để đóng mở và đếm từng hộ gia đình, cửa một cánh (户). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手). • Chữ 续: Những cuộn tơ (纟) được đem bán (卖) hết đợt này đến đợt khác, nối tiếp nhau liên tục không đứt đoạn (续).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 销户手续
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thủ tục đóng tài khoản
Ví dụ (3)
办理企业销户手续需要携带营业执照、公章及法人授权书。
Làm thủ tục đóng tài khoản doanh nghiệp cần mang theo giấy phép kinh doanh, con dấu công ty và thư ủy quyền của người đại diện pháp luật.
Closing a corporate bank account requires bringing the business license, company seal, and legal representative's letter of authorization.
个人开户和销户手续都已经实现了一站式柜台自助化处理。
Cả thủ tục mở tài khoản và đóng tài khoản cá nhân hiện nay đều đã thực hiện xử lý tự phục vụ một cửa tại quầy.
Both personal account opening and closing procedures can now be handled through one-stop self-service counters.
在确认没有任何未决业务后,银行柜员为您快速完成了销户手续。
Sau khi xác nhận không còn bất kỳ nghiệp vụ chưa thanh quyết toán nào, giao dịch viên ngân hàng đã nhanh chóng hoàn thành thủ tục đóng tài khoản cho bạn.
After confirming that there were no pending transactions, the bank teller quickly completed the account closure procedure for you.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây