ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
旁人
pángrén
Người khác (người bên cạnh, người ngoài)
Hán việt: bàng nhân
—

Gợi nhớ

Từ "旁人" (pángrén) mang nghĩa "Người khác (người bên cạnh, người ngoài)", kết hợp bởi 旁 (páng - bàng): "bên cạnh" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 旁: Người đứng thẳng (立) mở rộng tầm nhìn về bốn phương (方) để quan sát những người đang đứng ở ngay bên cạnh mình (旁). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

旁人
pángrén
Người khác (người bên cạnh, người ngoài)
旁
páng • bàng
bên cạnh
立
Bộ Lập
Đứng thẳng (phía trên)
方
Bộ Phương
Phương hướng, vuông vắn / âm đọc (phía dưới)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Người khác (người bên cạnh, người ngoài)
Ví dụ (3)
zhè这jiàn件shìqing事情zhǐyào只要wǒmen我们zìjǐ自己wènxīnwúkuì问心无愧,guǎn管pángrén旁人zěnme怎么shuō说ne呢。
Chuyện này chỉ cần bản thân chúng ta không hổ thẹn với lòng, cần gì bận tâm người ngoài nói thế nào chứ.
As long as we have a clear conscience about this matter, who cares what outsiders say?
tā他zài在gōnggòng公共chǎnghé场合dàshēng大声dǎ打diànhuà电话,wánquán完全bú不zài在yì意pángrén旁人yànwù厌恶de的mùguāng目光。
Anh ta nói điện thoại oang oang nơi công cộng, hoàn toàn không để ý đến những ánh mắt chán ghét của những người xung quanh.
He talks loudly on the phone in public places, completely not caring about the disgusted looks from others.
zhè这shì是wǒmen我们liǎng两rén人de的wùhuì误会,háishi还是búyào不要ràng让pángrén旁人chāshǒu插手bǐjiào比较hǎo好。
Đây là hiểu lầm giữa hai chúng ta, tốt nhất vẫn là đừng để người ngoài can thiệp vào.
This is a misunderstanding between the two of us; it's better not to let outsiders get involved.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây