ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
旁观
pángguān
đứng ngoài quan sát
Hán việt: bàng quan
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "旁观" (pángguān) mang nghĩa "đứng ngoài quan sát", kết hợp bởi 旁 (páng - bàng): "bên cạnh" + 观 (guān / guàn - quan): "xem". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 旁: Người đứng thẳng (立) mở rộng tầm nhìn về bốn phương (方) để quan sát những người đang đứng ở ngay bên cạnh mình (旁). • Chữ 观: Lại thêm một lần nữa (又) mở to đôi mắt chăm chú nhìn ngắm (见) vạn vật xung quanh để suy ngẫm thấu đáo, gọi là quan sát, quan điểm (观).

Thành phần cấu tạo

旁观
pángguān
đứng ngoài quan sát
旁
páng • bàng
bên cạnh
立
Bộ Lập
Đứng thẳng (phía trên)
方
Bộ Phương
Phương hướng, vuông vắn / âm đọc (phía dưới)
观
guān / guàn • quan
xem
又
Bộ Hựu
Tay (nằm bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn thấy (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đứng ngoài quan sát
Ví dụ (5)
yùdào遇到bùpíng不平de的shì事,wǒmen我们bù不néng能zhǐshì只是pángguān旁观。
Gặp chuyện bất bình, chúng ta không thể chỉ bàng quan đứng nhìn.
When we encounter injustice, we cannot just stand by and watch.
súhuàshuō俗话说,dāngjúzhěmí当局者迷,pángguānzhěqīng旁观者清。
Tục ngữ có câu, người trong cuộc thì u mê, kẻ bàng quan thì sáng suốt.
As the saying goes, those directly involved cannot see clearly, while onlookers can.
péngyou朋友yǒu有kùnnán困难,wǒ我juébú绝不huì会xiùshǒupángguān袖手旁观。
Bạn bè gặp khó khăn, tôi tuyệt đối sẽ không khoanh tay bàng quan.
If a friend is in trouble, I will never stand by and do nothing.
zhè这chǎng场bǐsài比赛fēicháng非常jīliè激烈,pángguān旁观de的rén人dōu都juéde觉得hěn很jīngcǎi精彩。
Trận đấu này vô cùng gay cấn, những người đứng ngoài quan sát đều cảm thấy rất hấp dẫn.
The match was very intense, and the spectators all found it exciting.
tā他bù不xiǎng想cānyù参与tǎolùn讨论,zhǐshì只是ānjìng安静de地zuò坐zài在jiǎoluò角落lǐ里pángguān旁观。
Anh ấy không muốn tham gia thảo luận, chỉ lặng lẽ ngồi ở góc phòng đứng ngoài quan sát.
He didn't want to join the discussion and just sat quietly in the corner watching.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây