ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
穷学生
qióng xué shēng
Sinh viên nghèo
Hán việt: cùng học sinh
—

Gợi nhớ

Từ "穷学生" (qióng xué shēng) nghĩa là "Sinh viên nghèo", ghép bởi: 穷 (qióng): Nghèo + 学 (xué): học + 生 (shēng): sinh.

Thành phần cấu tạo

穷学生
qióng xué shēng
Sinh viên nghèo
穴
力
⺍
冖
子
生

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Sinh viên nghèo
Ví dụ (3)
wǒ我yìzhí一直xiǎng想qù去yúnnán云南!fēngjǐng风景měi美,érqiě而且wùjià物价bǐjiào比较dī低,shìhé适合wǒmen我们zhè这zhǒng种qióngxuéshēng穷学生。
Tôi luôn muốn đi Vân Nam! Phong cảnh đẹp, mà vật giá lại khá thấp, phù hợp với những sinh viên nghèo như chúng ta.
I've always wanted to go to Yunnan! The scenery is beautiful, and prices are relatively low, which is suitable for poor students like us.
bié别kàn看tā他xiànzài现在shì是dà大lǎobǎn老板,dāngnián当年yě也shì是gè个wèile为了shěng省yí一dùn顿fànqián饭钱ér而zài在shítáng食堂kěn啃mántou馒头de的qióngxuéshēng穷学生。
Đừng thấy ông ấy giờ là sếp lớn, năm xưa cũng là một sinh viên nghèo gặm màn thầu ở nhà ăn để tiết kiệm tiền ăn.
Don't look at him as a big boss now; back then, he was also a poor student who gnawed on steamed buns in the cafeteria to save money for a meal.
hěn很duō多gōngyì公益zǔzhī组织dōu都zài在chóují筹集shànkuǎn善款,xīwàng希望néng能bāngzhù帮助piānyuǎn偏远dìqū地区de的qióngxuéshēng穷学生shùnlì顺利wánchéng完成xuéyè学业。
Nhiều tổ chức công ích đang quyên góp tiền từ thiện, hy vọng có thể giúp đỡ sinh viên nghèo ở vùng sâu vùng xa hoàn thành thuận lợi việc học.
Many charitable organizations are raising funds, hoping to help poor students in remote areas successfully complete their studies.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây