大学生
名, 个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "大学生" (dàxuéshēng) nghĩa là "Sinh viên", ghép bởi: 大 (dà): to + 学 (xué): học + 生 (shēng): sinh.
Thành phần cấu tạo
大学生
Sinh viên
大
⺍
冖
子
生
Hình ảnh:

Phân tích từ 大学生
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sinh viên
Ví dụ (3)
我姐姐是一名大学生。
Chị gái tôi là một sinh viên.
My older sister is a college student.
大学生应该学会独立生活。
Sinh viên nên học cách sống tự lập.
College students should learn to live independently.
这些大学生正在做志愿服务。
Những sinh viên này đang làm hoạt động tình nguyện.
These college students are doing volunteer work.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây