ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
大学生
dàxuéshēng
Sinh viên
Hán việt: đại học sinh
名, 个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "大学生" (dàxuéshēng) nghĩa là "Sinh viên", ghép bởi: 大 (dà): to + 学 (xué): học + 生 (shēng): sinh.

Thành phần cấu tạo

大学生
dàxuéshēng
Sinh viên
大
⺍
冖
子
生

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sinh viên
Ví dụ (3)
wǒ我jiějie姐姐shì是yì一míng名dàxuéshēng大学生。
Chị gái tôi là một sinh viên.
My older sister is a college student.
dàxuéshēng大学生yīnggāi应该xuéhuì学会dúlì独立shēnghuó生活。
Sinh viên nên học cách sống tự lập.
College students should learn to live independently.
zhèxiē这些dàxuéshēng大学生zhèngzài正在zuò做zhìyuàn志愿fúwù服务。
Những sinh viên này đang làm hoạt động tình nguyện.
These college students are doing volunteer work.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây