ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
小学生
xiǎoxuéshēng
học sinh tiểu học
Hán việt: tiểu học sinh
—

Gợi nhớ

Từ "小学生" (xiǎoxuéshēng) nghĩa là "học sinh tiểu học", ghép bởi: 小 (xiǎo): nhỏ + 学 (xué): học + 生 (shēng): sinh.

Thành phần cấu tạo

小学生
xiǎoxuéshēng
học sinh tiểu học
小
⺍
冖
子
生

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:học sinh tiểu học
Ví dụ (3)
xiǎoxuéshēng小学生měitiān每天dōu都yào要bēi背shūbāo书包shàngxué上学。
Học sinh tiểu học mỗi ngày đều đeo cặp đi học.
Elementary school students carry their schoolbags to school every day.
zhèxiē这些shū书shì是gěi给xiǎoxuéshēng小学生kàn看de的。
Những cuốn sách này dành cho học sinh tiểu học đọc.
These books are for elementary school students to read.
xiǎoxuéshēng小学生xūyào需要yǎngchéng养成hǎo好de的xuéxí学习xíguàn习惯。
Học sinh tiểu học cần hình thành thói quen học tập tốt.
Elementary school students need to develop good study habits.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây