ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
学生证
xuéshēngzhèng
Thẻ sinh viên / Thẻ học sinh
Hán việt: học sinh chứng
—

Gợi nhớ

Từ "学生证" (xuéshēngzhèng) nghĩa là "Thẻ sinh viên / Thẻ học sinh", ghép bởi: 学 (xué): học + 生 (shēng): sinh + 证 (zhèng): chứng chỉ.

Thành phần cấu tạo

学生证
xuéshēngzhèng
Thẻ sinh viên / Thẻ học sinh
⺍
冖
子
生
讠
正

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thẻ sinh viên / Thẻ học sinh
Ví dụ (3)
qǐng请bǎ把nǐ你de的xuéshēngzhèng学生证náchū拿出lái来ràng让guǎnlǐyuán管理员jiǎnchá检查yíxià一下。
Vui lòng lấy thẻ sinh viên của bạn ra cho người quản lý kiểm tra một chút.
Please take out your student ID card and let the administrator check it.
wǒ我de的xuéshēngzhèng学生证zuótiān昨天xiàwǔ下午bù不xiǎoxīn小心diū丢zài在shítáng食堂le了。
Thẻ sinh viên của tôi chiều hôm qua vô tình đánh rơi ở nhà ăn.
I accidentally lost my student ID card in the cafeteria yesterday afternoon.
píng凭xuéshēngzhèng学生证mǎi买huǒchēpiào火车票kěyǐ可以xiǎngshòu享受dǎzhé打折yōuhuì优惠。
Mua vé tàu hỏa bằng thẻ sinh viên có thể được hưởng ưu đãi giảm giá.
You can get a discount when buying train tickets with a student ID card.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây