ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
憋
biē
nín, nhịn (thở, cười, tiểu), kìm nén (cảm xúc), bí bách, ngột ngạt, ấm ức.
Hán việt: biết
丶ノ丨フ丨ノ丶ノ一ノ丶丶フ丶丶
15
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Trái tim (心) phải cố kìm giữ những nỗi niềm rách nát (敝) bên trong mà không dám thổ lộ ra ngoài là cảm giác bức bối, nín nhịn (憋).

Thành phần cấu tạo

憋
biē
nín, nhịn
敝
Tệ
Tệ / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:nín, nhịn (thở, cười, tiểu), kìm nén (cảm xúc), bí bách, ngột ngạt, ấm ức.
Ví dụ (5)
tā他néng能qiánzài潜在shuǐ水lǐ里biēqì憋气liǎng两fēnzhōng分钟。
Anh ấy có thể lặn trong nước và nín thở được hai phút.
He can hold his breath underwater for two minutes.
kàndào看到tā他nà那huájī滑稽de的yàngzi样子,wǒ我qiáng强biē憋zhe着méi没xiào笑chūlái出来。
Nhìn dáng vẻ buồn cười của anh ta, tôi cố nín nhịn để không cười phá lên.
Seeing how ridiculous he looked, I held back and didn't laugh.
yǒu有shénme什么huà话jiù就shuō说chūlái出来,bié别biē憋zài在xīnlǐ心里。
Có lời gì thì cứ nói ra, đừng giữ (kìm nén) trong lòng.
If you have something to say, just say it—don't bottle it up inside.
wūzi屋子lǐ里tài太mèn闷le了,biē憋de得rén人tòu透búguò不过qì气lái来。
Trong phòng bí quá, ngột ngạt khiến người ta không thở nổi.
The room is so stuffy that it's hard to breathe.
tā他zàijiā在家dài待le了yí一gè个yuè月méi没chūmén出门,kuài快biē憋fēng疯le了。
Anh ấy ở nhà suốt một tháng không ra ngoài, sắp bí bách đến phát điên rồi.
He stayed home for a month without going out and was going stir-crazy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây