ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
憋气
biēqì
nghẹt thở, bị kìm nén, cam chịu tức bực
Hán việt: biết khí
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "憋气" (biēqì) mang nghĩa "nghẹt thở, bị kìm nén, cam chịu tức bực", kết hợp bởi 憋 (biē - biết): "nín" + 气 (qì - khí): "khí". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 憋: Trái tim (心) phải cố kìm giữ những nỗi niềm rách nát (敝) bên trong mà không dám thổ lộ ra ngoài là cảm giác bức bối, nín nhịn (憋). • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气).

Thành phần cấu tạo

憋气
biēqì
nghẹt thở, bị kìm nén, cam chịu tức bực
憋
biē • biết
nín
敝
Tệ
Tệ / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nghẹt thở, bị kìm nén, cam chịu tức bực
Ví dụ (5)
tā他zài在gōngsī公司lǐ里zǒngshì总是biēqì憋气,bù不gǎn敢dézuì得罪rènhérén任何人。
Anh ấy ở công ty luôn cam chịu tức bực, không dám đắc tội với bất kỳ ai.
At the company, he is always swallowing his pride and never dares to offend anyone.
wǒ我shízài实在shòu受gòu够le了,bù不xiǎng想zài再zhèyàng这样biēqì憋气xiàqù下去le了。
Tôi thực sự chịu đủ rồi, không muốn tiếp tục chịu đựng tức bực như thế này nữa.
I've really had enough and don't want to keep putting up with this anymore.
miànduì面对wúlǐ无理de的zhǐzé指责,tā她zhǐ只néng能mòmò默默biēqì憋气。
Đối mặt với những lời buộc tội vô lý, cô ấy chỉ có thể âm thầm cam chịu tức bực.
Faced with such unreasonable accusations, she could only suffer in silence.
wèile为了jiātíng家庭,tā他zhème这么duōnián多年lái来yìzhí一直zài在wàimiàn外面biēqì憋气。
Vì gia đình, bao nhiêu năm qua anh ấy luôn nhẫn nhịn cam chịu ở bên ngoài.
For the sake of his family, he has been enduring humiliation out there all these years.
búyào不要zǒngshì总是biēqì憋气,yǒushíhòu有时候nǐ你yě也xūyào需要zhàn站chūlái出来wèi为zìjǐ自己shuōhuà说话。
Đừng luôn chịu đựng tức bực, đôi khi bạn cũng cần đứng ra lên tiếng bảo vệ chính mình.
Don't always just put up with things; sometimes you need to stand up for yourself too.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây