别提
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "别提" (biétí) mang nghĩa "Đừng nhắc tới", kết hợp bởi 别 (bié - biệt): "đừng" + 提 (tí - đề): "mang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 别: Dùng lưỡi dao sắc (刂) cắt tách riêng (另) hai phần để ngăn không cho làm tiếp là đừng, khác biệt (别). • Chữ 提: Dùng bàn tay (扌) nâng vật lên đúng vị trí chuẩn mực (是) hoặc nêu vấn đề ra trước tập thể là xách, nâng, đề cập (提).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 别提
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Đừng nhắc tới
Ví dụ (3)
别提那件伤心事了。
Đừng nhắc chuyện buồn đó nữa.
Don't bring up that sad matter anymore.
一说到考试,他就说别提了。
Vừa nói đến kỳ thi, anh ấy liền nói đừng nhắc nữa.
Whenever the exam is mentioned, he says, "Don't even bring it up."
别提昨天的失败,我们重新开始。
Đừng nhắc thất bại hôm qua, chúng ta bắt đầu lại.
Never mind yesterday's failure; let's start over.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây