ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
所向无敌
suǒ xiàng wú dí
bất khả chiến bại
Hán việt: sở hướng vô địch
—

Gợi nhớ

Từ "所向无敌" (suǒ xiàng wú dí) mang nghĩa "bất khả chiến bại", kết hợp bởi 所 (suǒ - sở): "Nơi" + 向 (xiàng - hướng): "hướng về" + 无 (wú - vô): "không có" + 敌 (dí - địch): "Kẻ thù". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 所: Trước cánh cửa ngôi nhà (户) vang lên tiếng rìu đẵn gỗ (斤) dựng xây cơ ngơi, chỉ địa điểm, trụ sở, nơi chốn (所). • Chữ 向: Dưới mái nhà (丿) có trổ một ô cửa sổ (口) nhìn thẳng ra khoảng sân phía trước, biểu thị phương hướng đang ngoảnh mặt, hướng về (向). • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 敌: Kẻ dùng cái lưỡi sắc bén (舌) vừa buông lời chia rẽ vừa vung gậy đánh trả (攵) chính là kẻ thù (敌).

Thành phần cấu tạo

所向无敌
suǒ xiàng wú dí
bất khả chiến bại
所
suǒ • sở
Nơi
户
Bộ Hộ
Cửa (bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu (bên phải)
向
xiàng • hướng
hướng về
丿
Nét phẩy
Mái nhà (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cửa sổ (phía dưới)
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
敌
dí • địch
Kẻ thù
舌
Bộ Thiệt
Cái lưỡi (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:bất khả chiến bại
Ví dụ (3)
zhè这zhī支jūnduì军队xùnliànyǒusù训练有素,zài在zhànchǎng战场shàng上suǒxiàngwúdí所向无敌。
Đội quân này được huấn luyện bài bản, trên chiến trường bất khả chiến bại.
This army is well-trained and invincible on the battlefield.
zài在zhè这jiè届bǐsài比赛zhōng中,tā他yǐ以suǒxiàngwúdí所向无敌de的zītài姿态duó夺déliǎo得了guànjūn冠军。
Trong giải đấu lần này, anh ấy đã đoạt được chức vô địch với tư thế không đối thủ nào cản nổi.
In this tournament, he won the championship in invincible fashion.
tuánjié团结de的lìliàng力量kěyǐ可以ràng让wǒmen我们zài在kùnnán困难miànqián面前suǒxiàngwúdí所向无敌。
Sức mạnh của sự đoàn kết có thể giúp chúng ta bất khả chiến bại trước khó khăn.
The power of unity can make us unstoppable in the face of difficulties.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây