ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
匹敌
pǐ dí
Ngang sức ngang tài, sánh kịp
Hán việt: thất địch
—

Gợi nhớ

Từ "匹敌" (pǐ dí) mang nghĩa "Ngang sức ngang tài, sánh kịp", kết hợp bởi 匹 (pǐ / yǎ - thất): "con/tấm (lượng từ)" + 敌 (dí - địch): "Kẻ thù". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 匹: Tấm vải quý được gấp gọn theo từng sải (儿) đặt vừa khít trong chiếc rương gỗ (匚), dùng làm lượng từ chỉ con ngựa, tấm vải hoặc sánh đôi (匹). • Chữ 敌: Kẻ dùng cái lưỡi sắc bén (舌) vừa buông lời chia rẽ vừa vung gậy đánh trả (攵) chính là kẻ thù (敌).

Thành phần cấu tạo

匹敌
pǐ dí
Ngang sức ngang tài, sánh kịp
匹
pǐ / yǎ • thất
con/tấm (lượng từ)
匚
Bộ Phương
Hộp (phía ngoài)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người (phía trong)
敌
dí • địch
Kẻ thù
舌
Bộ Thiệt
Cái lưỡi (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Ngang sức ngang tài, sánh kịp
Ví dụ (3)
tā他de的wéiqí围棋jìshù技术zài在xuéxiào学校lǐ里wú无rén人néng能pǐdí匹敌。
Kỹ thuật chơi cờ vây của anh ấy trong trường không ai có thể sánh kịp.
His Go skills are unmatched in the school.
zhè这liǎng两jiā家gōngsī公司de的shílì实力qígǔxiāngdāng旗鼓相当,hùwéi互为pǐdí匹敌。
Thực lực của hai công ty này ngang ngửa nhau, là đối thủ ngang tài ngang sức.
The two companies are evenly matched in strength and are worthy rivals to each other.
shìjiè世界shàng上méiyǒu没有qítā其他dìfang地方de的měijǐng美景néng能yǔ与zhèlǐ这里pǐdí匹敌。
Trên thế giới không có phong cảnh đẹp của nơi nào khác có thể sánh kịp với nơi đây.
No scenic beauty anywhere else in the world can rival that of this place.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây