ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
政敌
zhèng dí
đối thủ chính trị
Hán việt: chính địch
—

Gợi nhớ

Từ "政敌" (zhèng dí) mang nghĩa "đối thủ chính trị", kết hợp bởi 政 (zhèng - chính): "chính trị" + 敌 (dí - địch): "Kẻ thù". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 政: Cầm roi phép tắc (攵) thực thi những điều ngay thẳng chính đính (正) để quản lý đất nước gọi là việc chính trị, chính sự (政). • Chữ 敌: Kẻ dùng cái lưỡi sắc bén (舌) vừa buông lời chia rẽ vừa vung gậy đánh trả (攵) chính là kẻ thù (敌).

Thành phần cấu tạo

政敌
zhèng dí
đối thủ chính trị
政
zhèng • chính
chính trị
正
Chính
Chính / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, tác động (bên phải)
敌
dí • địch
Kẻ thù
舌
Bộ Thiệt
Cái lưỡi (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, tác động (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đối thủ chính trị
Ví dụ (3)
zài在zhè这cì次dàxuǎn大选zhōng中,tā他jī击bài败le了suǒyǒu所有de的zhèngdí政敌。
Trong cuộc tổng tuyển cử lần này, ông ấy đã đánh bại tất cả các đối thủ chính trị của mình.
In this general election, he defeated all of his political opponents.
tā他de的zhèngdí政敌lìyòng利用zhè这qǐ起chǒuwén丑闻duì对tā他jìnxíng进行měngliè猛烈de的gōngjī攻击。
Đối thủ chính trị của ông ta đã lợi dụng vụ bê bối này để tiến hành công kích dữ dội.
His political rivals used this scandal to launch a fierce attack against him.
wèile为了guójiā国家lìyì利益,tā他juédìng决定zànshí暂时yǔ与zhèngdí政敌tuǒxié妥协。
Vì lợi ích quốc gia, ông ấy quyết định tạm thời thỏa hiệp với đối thủ chính trị.
For the sake of national interest, he decided to temporarily compromise with his political opponents.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây