ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
垫底
diàn//dǐ
đứng cuối bảng, xếp hạng chót
Hán việt: đệm để
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "垫底" (diàn//dǐ) mang nghĩa "đứng cuối bảng, xếp hạng chót", kết hợp bởi 垫 (diàn - đệm): "Đệm" + 底 (dǐ - để): "đáy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 垫: Tay cầm nắm (执) lớp đất cát hay tấm nệm (土) lót thêm xuống bên dưới chỗ ngồi cho êm ái, gọi là cái đệm, lót đệm (垫). • Chữ 底: Nền tảng thấp nhất (氐) nằm nâng đỡ toàn bộ ngôi nhà rộng (广) từ bên dưới chính là phần cuối cùng, phần đáy (底).

Thành phần cấu tạo

垫底
diàn//dǐ
đứng cuối bảng, xếp hạng chót
垫
diàn • đệm
Đệm
执
Chữ Chấp
Cầm nắm, giữ lấy (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai, lớp nền lót bên dưới (phía dưới)
底
dǐ • để
đáy
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
氐
Đê
Thấp / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'diàn / dǐ')
Nghĩa:đứng cuối bảng, xếp hạng chót
Ví dụ (5)
zhè这cì次kǎoshì考试tā他yòu又diàndǐ垫底le了。
Lần thi này cậu ấy lại đứng cuối bảng rồi.
He came in last again on this exam.
wǒmen我们de的qiúduì球队zài在liánsài联赛zhōng中páimíng排名diàndǐ垫底。
Đội bóng của chúng tôi xếp hạng chót trong giải đấu.
Our team is at the bottom of the league standings.
jíshǐ即使chéngjì成绩diàndǐ垫底,tā他yě也cóngbú从不fàngqì放弃。
Cho dù thành tích có đứng chót, cậu ấy cũng không bao giờ bỏ cuộc.
Even if he ranks last, he never gives up.
nà那gè个gōngsī公司de的yèjì业绩zài在tónghángyè同行业zhōng中diàndǐ垫底。
Thành tích kinh doanh của công ty đó đứng cuối bảng trong cùng ngành.
That company's performance ranks at the bottom of its industry.
shéi谁dōu都bù不xiǎng想zài在bǐsài比赛zhōng中diàndǐ垫底。
Không ai muốn xếp hạng chót trong cuộc thi cả.
No one wants to finish last in a competition.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây