ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
眼镜盒
Yǎnjìng hé
Hộp đựng kính
Hán việt: nhãn kính hạp
—

Gợi nhớ

Từ "眼镜盒" (Yǎnjìng hé) mang nghĩa "Hộp đựng kính", kết hợp bởi 眼 (yǎn - nhãn): "Mắt" + 镜 (jìng - kính): "Gương" + 盒 (hé - hạp): "hộp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 眼: Đôi con ngươi (目) dừng lại (艮) để ngắm nhìn thế giới xung quanh một cách rõ ràng chính là đôi mắt (眼). • Chữ 镜: Tấm kim loại (钅) được mài phẳng bóng loáng đến tận cùng (竟) để phản chiếu rõ nét khuôn mặt người soi chính là chiếc gương (镜). • Chữ 盒: Đồ đựng hình chiếc đĩa (皿) có phần nắp đậy khít (合) bên trên để cất giữ đồ vật nhỏ gọn chính là cái hộp, cái tráp (盒).

Thành phần cấu tạo

眼镜盒
Yǎnjìng hé
Hộp đựng kính
眼
yǎn • nhãn
Mắt
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)
镜
jìng • kính
Gương
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
竟
Cánh
Kết thúc / âm đọc (bên phải)
盒
hé • hạp
hộp
合
Hợp
Hợp lại, đậy lại (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, vật chứa (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hộp đựng kính
Ví dụ (2)
zhāixià摘下yǎnjìng眼镜hòu后,nǐ你yīnggāi应该bǎ把tā它fàngjìn放进yǎnjìnghé眼镜盒lǐ里,yǐmiǎn以免guāshāng刮伤jìngpiàn镜片。
Sau khi tháo kính ra, bạn nên cho vào hộp đựng kính để tránh làm xước mắt kính.
After taking off your glasses, you should put them in a glasses case to avoid scratching the lenses.
zhè这gè个yǎnjìnghé眼镜盒shì是pízhì皮质de的,kàn看qǐlái起来fēicháng非常gāoduān高端dàqì大气。
Chiếc hộp đựng kính này làm bằng da, trông rất sang trọng và đẳng cấp.
This glasses case is made of leather and looks very classy and upscale.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây