ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
胃镜
wèijìng
Nội soi dạ dày
Hán việt: vị kính
—

Gợi nhớ

Từ "胃镜" (wèijìng) mang nghĩa "Nội soi dạ dày", kết hợp bởi 胃 (wèi - vị): "Dạ dày" + 镜 (jìng - kính): "Gương". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 胃: Cơ quan bằng thịt trong cơ thể (⺼) chứa đựng thức ăn từ ruộng đồng (田) để tiêu hóa nuôi người chính là cái dạ dày (胃). • Chữ 镜: Tấm kim loại (钅) được mài phẳng bóng loáng đến tận cùng (竟) để phản chiếu rõ nét khuôn mặt người soi chính là chiếc gương (镜).

Thành phần cấu tạo

胃镜
wèijìng
Nội soi dạ dày
胃
wèi • vị
Dạ dày
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (phía dưới)
镜
jìng • kính
Gương
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
竟
Cánh
Kết thúc / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nội soi dạ dày
Ví dụ (3)
wèijìng胃镜jiǎnchá检查kěyǐ可以zhíguān直观de地guānchá观察wèizhānmó胃粘膜shìfǒu是否yǒu有kuìyáng溃疡huò或yánzhèng炎症。
Khám nội soi dạ dày có thể quan sát trực quan xem niêm mạc dạ dày có bị loét hay viêm không.
A gastroscopy allows direct visual inspection of the gastric mucosa for ulcers or inflammation.
zuò做pǔtōng普通wèijìng胃镜kěnéng可能huì会yǒu有míngxiǎn明显de的ěxīngǎn恶心感,yě也kěyǐ可以xuǎnzé选择wútòng无痛wèijìng胃镜。
Nội soi dạ dày thường có thể gây cảm giác buồn nôn rõ rệt, bạn cũng có thể chọn nội soi dạ dày không đau.
Undergoing a regular gastroscopy may cause noticeable nausea, so you can also opt for a painless sedated gastroscopy.
wèijìng胃镜jiǎnchá检查qián前xūyào需要jìnshí禁食jìn禁shuǐ水zhìshǎo至少bā八xiǎoshí小时。
Trước khi nội soi dạ dày cần nhịn ăn nhịn uống ít nhất 8 tiếng.
You must fast from food and water for at least eight hours before a gastroscopy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây