ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
胃口
wèikǒu
khẩu vị, sự thèm ăn, hứng thú, sở thích, tham vọng.
Hán việt: vị khẩu
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "胃口" (wèikǒu) mang nghĩa "khẩu vị", kết hợp bởi 胃 (wèi - vị): "Dạ dày" + 口 (kǒu - khẩu): "miệng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 胃: Cơ quan bằng thịt trong cơ thể (⺼) chứa đựng thức ăn từ ruộng đồng (田) để tiêu hóa nuôi người chính là cái dạ dày (胃). • Chữ 口: Hình vuông đơn giản giống như nhìn thẳng vào cái miệng 口 đang mở ra, lỗ vuông ở giữa khuôn mặt.

Thành phần cấu tạo

胃口
wèikǒu
khẩu vị
胃
wèi • vị
Dạ dày
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (phía dưới)
口
kǒu • khẩu
miệng
口
Bộ Khẩu
Hình vuông tượng trưng cho miệng mở

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khẩu vị, sự thèm ăn, hứng thú, sở thích, tham vọng.
Ví dụ (5)
wǒ我jīntiān今天bú不tài太shūfu舒服,méiyǒu没有wèikǒu胃口。
Hôm nay tôi không khỏe lắm, không muốn ăn (không có khẩu vị).
I’m not feeling very well today and have no appetite.
zhè这bù部diànyǐng电影hěn很duì对wǒ我de的wèikǒu胃口。
Bộ phim này rất hợp gu (hợp khẩu vị) của tôi.
This movie really suits my taste.
kàn看zhe着zhè这yì一zhuō桌měishí美食,wǒ我dùnshí顿时wèikǒu胃口dà大kāi开。
Nhìn bàn đồ ăn ngon này, tôi lập tức thấy thèm ăn (khẩu vị mở rộng).
At the sight of this table full of delicious food, my appetite instantly grew.
nà那gè个shāngrén商人de的wèikǒu胃口hěn很dà大,xiǎng想tūn吞bìng并zhěnggè整个shìchǎng市场。
Gã thương nhân đó tham vọng (khẩu vị) rất lớn, muốn nuốt trọn cả thị trường.
That businessman has a huge appetite and wants to swallow up the entire market.
zhè这zhǒng种suānlàtāng酸辣汤hěn很kāi开wèikǒu胃口。
Món canh chua cay này rất kích thích vị giác.
This hot and sour soup is very appetizing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây